Có 2 kết quả:

tóngtòng

1/2

tóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cùng nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hội họp, tụ tập. ◎Như: “hội đồng” 會同 hội họp. ◇Tiền Khởi 錢起: “Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng” 勸君稍離筵酒, 千里佳期難再同 (Tống hạ đệ đông quy) 送下第東歸) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.
2. (Động) Thống nhất, làm như nhau. ◇Thư Kinh 書經: “Đồng luật độ lượng hành” 同律度量衡 (Thuấn điển 舜典) Thống nhất phép cân đo phân lượng. ◇Lục Du 陸游: “Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng” 死去元知萬事空, 但悲不見九州同 (Thị nhi 示兒) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.
3. (Động) Cùng chung làm. ◎Như: “đồng cam khổ, cộng hoạn nạn” 同甘苦, 共患難 cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.
4. (Động) Tán thành. ◎Như: “tán đồng” 贊同 chấp nhận, “đồng ý” 同意 có cùng ý kiến.
5. (Tính) Cùng một loại, giống nhau. ◎Như: “đồng loại” 同類 cùng loài, “tương đồng” 相同 giống nhau.
6. (Phó) Cùng lúc, cùng với nhau. ◎Như: “hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương” 有福同享, 有難同當 có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.
7. (Liên) Và, với. ◎Như: “hữu sự đồng nhĩ thương lượng” 有事同你商量 có việc cùng với anh thương lượng, “ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh” 我同他一起去看電影 tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.
8. (Danh) Hòa bình, hài hòa. ◎Như: “xúc tiến thế giới đại đồng” 促進世界大同 tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.
9. (Danh) Khế ước, giao kèo. ◎Như: “hợp đồng” 合同 giao kèo.
10. (Danh) Họ “Đồng”.
11. § Giản thể của chữ 衕.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
② Cùng nhau, như đồng học 同學 cùng học, đồng sự 同事 cùng làm việc, v.v.
③ Hợp lại, như phúc lộc lai đồng 福祿來同 phúc lộc cùng hợp cả tới.
④ Hoà, như đại đồng chi thế 大同之世 cõi đời cùng vui hoà như nhau, nhân dân cùng lòng với nhau không tranh cạnh gì.
⑤ Lôi đồng 雷同 nói đuôi, ăn cắp văn tự của người tự xưng là của mình cũng gọi là lôi đồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giống nhau, như nhau: 情況不同 Tình hình khác nhau; 大同小異 Giống nhau về căn bản; 同是天涯淪落人,相逢何必曾相識 Cùng một lứa bên trời lận đận, gặp gỡ nhau lọ phải quen nhau? (Bạch Cư Dị: Tì bà hành);
② Cùng: 同學 Bạn học; 同去參觀 Cùng đi thăm; 今王與百姓同樂,則王矣 Nay nhà vua cùng vui với trăm họ, thì có thể làm nên nghiệp vương rồi (Mạnh tử).【同時】 đồng thời [tóngshí] a. Đồng thời, hơn nữa; b. Song song, đi đôi, cùng lúc đó, cùng một lúc;【同樣】đồng dạng [tóngyàng] Giống nhau, như nhau: 用同樣的方法 Dùng phương pháp giống nhau;
③ Và, với: 我同他是老朋友 Tôi với anh ấy là bạn cũ;
④ Cùng một: 同船濟水 Cùng một thuyền qua sông (Tam quốc chí). Xem 衕 [tòng] (bộ 行).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau — Chung nhau — Họp lại. Chẳng hạn Hội đồng — Hoà hợp yên ổn. Chẳng hạn Hoà đồng — Như nhau. Giống nhau. Chẳng hạn Tương đồng.

Từ điển Trung-Anh

(1) (used in given names)
(2) variant of 同[tong2]

Từ điển Trung-Anh

(1) like
(2) same
(3) similar
(4) together
(5) alike
(6) with

Từ ghép 458

Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎng 阿拉伯共同市场bàn tóng 伴同bù gǎn gǒu tóng 不敢苟同bù kě tóng rì ér yǔ 不可同日而語bù kě tóng rì ér yǔ 不可同日而语bù tóng 不同bù tóng fán xiǎng 不同凡响bù tóng fán xiǎng 不同凡響bù yuē ér tóng 不約而同bù yuē ér tóng 不约而同Chén Xī tóng 陈希同Chén Xī tóng 陳希同chí bù tóng zhèng jiàn 持不同政見chí bù tóng zhèng jiàn 持不同政见chí bù tóng zhèng jiàn zhě 持不同政見者chí bù tóng zhèng jiàn zhě 持不同政见者cí xióng tóng tǐ 雌雄同体cí xióng tóng tǐ 雌雄同體cí xióng tóng tǐ rén 雌雄同体人cí xióng tóng tǐ rén 雌雄同體人cí xióng tóng tǐ xìng 雌雄同体性cí xióng tóng tǐ xìng 雌雄同體性dà bù xiāng tóng 大不相同Dà tóng 大同Dà tóng qū 大同区Dà tóng qū 大同區Dà tóng shì 大同市Dà tóng xiàn 大同县Dà tóng xiàn 大同縣Dà tóng xiāng 大同乡Dà tóng xiāng 大同鄉dà tóng xiǎo yì 大同小异dà tóng xiǎo yì 大同小異dǎng tóng fá yì 党同伐异dǎng tóng fá yì 黨同伐異dào bù tóng bù xiāng wéi móu 道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móu 道不同不相為謀děng tóng 等同Dōng Fēi Gòng tóng tǐ 东非共同体Dōng Fēi Gòng tóng tǐ 東非共同體ēn tóng zài zào 恩同再造fàng shè xìng tóng wèi sù 放射性同位素fēi tóng bù 非同步fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步传输模式fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步傳輸模式fēi tóng xiǎo kě 非同小可fēng yǔ tóng zhōu 風雨同舟fēng yǔ tóng zhōu 风雨同舟gǎn tóng shēn shòu 感同身受gè bù xiāng tóng 各不相同gōng zhū tóng hào 公諸同好gōng zhū tóng hào 公诸同好gòng tóng 共同gòng tóng diǎn 共同点gòng tóng diǎn 共同點gòng tóng gāng lǐng 共同綱領gòng tóng gāng lǐng 共同纲领gòng tóng jī jīn 共同基金gòng tóng lì yì 共同利益gòng tóng nǔ lì 共同努力gòng tóng shāi xuǎn 共同筛选gòng tóng shāi xuǎn 共同篩選Gòng tóng shè 共同社gòng tóng tǐ 共同体gòng tóng tǐ 共同體gòng tóng zhá dào jiè miàn 共同閘道介面gòng tóng zhá dào jiè miàn 共同闸道介面gòng tóng zhá dào jiè miàn 共同闸道介靣gǒu tóng 苟同guān shuì tóng méng 关税同盟guān shuì tóng méng 關稅同盟Hàn sà tóng méng 汉萨同盟Hàn sà tóng méng 漢薩同盟hé tóng 合同hú tóng 胡同Huì tóng 会同Huì tóng 會同Huì tóng xiàn 会同县Huì tóng xiàn 會同縣hùn tóng 混同huǒ tóng 伙同jī tóng yā jiǎng 雞同鴨講jī tóng yā jiǎng 鸡同鸭讲jié rán bù tóng 截然不同jìn hū tóng bù 近乎同步jiǒng rán bù tóng 迥然不同kě zhuǎn huàn tóng wèi sù 可轉換同位素kě zhuǎn huàn tóng wèi sù 可转换同位素kǒng tóng 恐同kǒng tóng zhèng 恐同症lán ài tóng fén 兰艾同焚lán ài tóng fén 蘭艾同焚léi tóng 雷同Lǐ Shū tóng 李叔同lián tóng 连同lián tóng 連同liè biàn tóng wèi sù 裂变同位素liè biàn tóng wèi sù 裂變同位素lù lì tóng xīn 戮力同心nán nǚ tóng xiào 男女同校nán tóng 男同nán tóng bāo 男同胞niú jì tóng cáo 牛驥同槽niú jì tóng cáo 牛骥同槽niú jì tóng zào 牛驥同皂niú jì tóng zào 牛骥同皂nǚ tóng 女同nǚ tóng bāo 女同胞Ōū zhōu gòng tóng shì chǎng 欧洲共同市场Ōū zhōu gòng tóng shì chǎng 歐洲共同市場Ōū zhōu Gòng tóng tǐ 欧洲共同体Ōū zhōu Gòng tóng tǐ 歐洲共同體péi tóng 陪同pǔ tiān tóng qìng 普天同庆pǔ tiān tóng qìng 普天同慶qíng tóng gǔ ròu 情同骨肉qíng tóng shǒu zú 情同手足qiú tóng 求同qiú tóng cún yì 求同存异qiú tóng cún yì 求同存異qū tóng 趋同qū tóng 趨同quán tóng 全同rèn tóng 認同rèn tóng 认同Rì běn Gòng tóng shè 日本共同社rú tóng 如同sān dài tóng táng 三代同堂sān mǎ tóng cáo 三馬同槽sān mǎ tóng cáo 三马同槽shàng tóng diào 上同調shàng tóng diào 上同调shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng 时代不同,风尚不同shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng 時代不同,風尚不同shì tóng 視同shì tóng 视同shì tóng ér xì 視同兒戲shì tóng ér xì 视同儿戏shì tóng jǐ chū 視同己出shì tóng jǐ chū 视同己出shì tóng shǒu zú 視同手足shì tóng shǒu zú 视同手足shū tú tóng guī 殊途同归shū tú tóng guī 殊途同歸shuāng fāng tóng yì 双方同意shuāng fāng tóng yì 雙方同意sǐ hú tóng 死胡同sì shì tóng táng 四世同堂suí tóng 随同suí tóng 隨同Tán Sì tóng 譚嗣同Tán Sì tóng 谭嗣同tōng tóng 通同tóng àn fàn 同案犯tóng bān 同班tóng bān tóng xué 同班同学tóng bān tóng xué 同班同學tóng bàn 同伴tóng bāo 同胞tóng bāo xiōng mèi 同胞兄妹tóng bèi 同輩tóng bèi 同辈tóng bǐ 同比tóng bìng xiāng lián 同病相怜tóng bìng xiāng lián 同病相憐tóng bù 同步tóng bù jiā sù qì 同步加速器tóng bù shù wèi jiē céng 同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē céng 同步數位階層tóng chái 同侪tóng chái 同儕tóng chái fú chí 同侪扶持tóng chái fú chí 同儕扶持tóng chái jiǎn shì 同侪检视tóng chái jiǎn shì 同儕檢視tóng chái shěn chá 同侪审查tóng chái shěn chá 同儕審查tóng chái tuán tǐ 同侪团体tóng chái tuán tǐ 同儕團體tóng chái yā lì 同侪压力tóng chái yā lì 同儕壓力tóng chái zī shāng 同侪谘商tóng chái zī shāng 同儕諮商tóng chì mù 同翅目tóng chóu dí kài 同仇敌忾tóng chóu dí kài 同仇敵愾tóng chuán ěr mài 同传耳麦tóng chuán ěr mài 同傳耳麥tóng chuāng 同窗tóng chuáng gòng zhěn 同床共枕tóng chuáng yì mèng 同床异梦tóng chuáng yì mèng 同床異夢tóng dǎng 同党tóng dǎng 同黨tóng dào 同道tóng dào zhě 同道者tóng dào zhōng rén 同道中人tóng děng 同等tóng diào 同調tóng diào 同调tóng fàn 同犯tóng fáng 同房tóng fēn yì gòu 同分异构tóng fēn yì gòu 同分異構tóng fēn yì gòu tǐ 同分异构体tóng fēn yì gòu tǐ 同分異構體tóng fú hé qì 同符合契tóng fù yì mǔ 同父异母tóng fù yì mǔ 同父異母tóng gān gòng kǔ 同甘共苦tóng gān kǔ 同甘苦tóng gǎn 同感tóng gōng 同功tóng gōng 同工tóng gōng tóng chóu 同工同酬tóng gòu 同构tóng gòu 同構tóng guī yú jìn 同归于尽tóng guī yú jìn 同歸於盡tóng háng 同行tóng hào 同好tóng huā 同花tóng huā dà shùn 同花大順tóng huā dà shùn 同花大顺tóng huā shùn 同花順tóng huā shùn 同花顺tóng huà 同化tóng huà zuò yòng 同化作用tóng huǒ 同伙tóng jí 同級tóng jí 同级tóng jí píng shěn 同級評審tóng jí píng shěn 同级评审tóng jū 同居tóng kuǎn 同款tóng lè 同乐tóng lè 同樂tóng lè huì 同乐会tóng lè huì 同樂會tóng lèi 同类tóng lèi 同類tóng lèi chǎn pǐn 同类产品tóng lèi chǎn pǐn 同類產品tóng lèi xiāng shí 同类相食tóng lèi xiāng shí 同類相食tóng lèi xiāng xī 同类相吸tóng lèi xiāng xī 同類相吸tóng lǐ 同理tóng lǐ xīn 同理心tóng liàng 同量tóng liàng yì wèi sù 同量异位素tóng liàng yì wèi sù 同量異位素tóng liáo 同僚tóng líng 同齡tóng líng 同龄tóng líng rén 同齡人tóng líng rén 同龄人tóng liú hé wū 同流合污tóng lù 同路tóng lù rén 同路人tóng luǎn 同卵tóng luǎn shuāng bāo tāi 同卵双胞胎tóng luǎn shuāng bāo tāi 同卵雙胞胎tóng méng 同盟tóng méng guó 同盟国tóng méng guó 同盟國tóng méng qí lì 同蒙其利tóng míng 同名tóng míng tóng xìng 同名同姓tóng móu 同謀tóng móu 同谋tóng mǔ yì fù 同母异父tóng mǔ yì fù 同母異父tóng nián 同年tóng páo 同袍tóng pèi shēng zhí 同配生殖tóng qī 同期tóng qíng 同情tóng qíng zhě 同情者tóng rén 同人tóng rén 同仁tóng rì 同日tóng rì ér yǔ 同日而語tóng rì ér yǔ 同日而语tóng shàng 同上tóng shēng chuán yì 同声传译tóng shēng chuán yì 同聲傳譯tóng shēng fān yì 同声翻译tóng shēng fān yì 同聲翻譯tóng shēng yī kū 同声一哭tóng shēng yī kū 同聲一哭tóng shí 同时tóng shí 同時tóng shí dài 同时代tóng shí dài 同時代tóng shí qī 同时期tóng shí qī 同時期tóng shì 同事tóng shì cāo gē 同室操戈tóng sù yì xíng tǐ 同素异形体tóng sù yì xíng tǐ 同素異形體tóng tài 同态tóng tài 同態tóng táng 同堂tóng tú shū guī 同途殊归tóng tú shū guī 同途殊歸tóng wèi 同位tóng wèi sù 同位素tóng wèi sù fēn lí 同位素分离tóng wèi sù fēn lí 同位素分離tóng wū 同屋tóng xǐ 同喜tóng xiāng 同乡tóng xiāng 同鄉tóng xiāng qīn gù 同乡亲故tóng xiāng qīn gù 同鄉親故tóng xīn 同心tóng xīn tóng dé 同心同德tóng xīn xié lì 同心协力tóng xīn xié lì 同心協力tóng xíng 同行tóng xíng pèi zǐ 同型配子tóng xíng xìng 同型性tóng xìng 同性tóng xìng ài 同性愛tóng xìng ài 同性爱tóng xìng liàn 同性恋tóng xìng liàn 同性戀tóng xìng liàn kǒng jù zhèng 同性恋恐惧症tóng xìng liàn kǒng jù zhèng 同性戀恐懼症tóng xìng liàn zhě 同性恋者tóng xìng liàn zhě 同性戀者tóng xìng xiāng chì 同性相斥tóng xué 同学tóng xué 同學tóng yàn 同砚tóng yàn 同硯tóng yàng 同样tóng yàng 同樣tóng yè 同业tóng yè 同業tóng yè chāi jiè 同业拆借tóng yè chāi jiè 同業拆借tóng yè gōng huì 同业公会tóng yè gōng huì 同業公會tóng yī 同一tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng 同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng 同一個世界,同一個夢想tóng yī guà 同一挂tóng yī guà 同一掛tóng yì 同义tóng yì 同意tóng yì 同義tóng yì cí 同义词tóng yì cí 同義詞tóng yì fǎn fù 同义反复tóng yì fǎn fù 同義反復tóng yì yǔ 同义语tóng yì yǔ 同義語tóng yì zì 同义字tóng yì zì 同義字tóng yīn 同音tóng yīn cí 同音詞tóng yīn cí 同音词tóng yīn zì 同音字tóng yú 同余tóng yú 同餘tóng yú lèi 同余类tóng yú lèi 同餘類tóng yú shì 同余式tóng yú shì 同餘式tóng yuán 同源tóng yuán cí 同源詞tóng yuán cí 同源词tóng yùn cí 同韵词tóng yùn cí 同韻詞tóng zài 同在tóng zhī 同知tóng zhì 同志tóng zhì 同質tóng zhì 同质tóng zhōu gòng jì 同舟共济tóng zhōu gòng jì 同舟共濟tóng zhóu 同軸tóng zhóu 同轴tóng zhóu diàn lǎn 同軸電纜tóng zhóu diàn lǎn 同轴电缆tóng zhóu yuán hú 同軸圓弧tóng zhóu yuán hú 同轴圆弧tóng zhuō 同桌tóng zì kuàng 同字框wèi gǎn gǒu tóng 未敢苟同wèi kě tóng rì ér yǔ 未可同日而語wèi kě tóng rì ér yǔ 未可同日而语wèi tóng jiáo là 味同嚼蜡wèi tóng jiáo là 味同嚼蠟Wú Yuè tóng zhōu 吳越同舟Wú Yuè tóng zhōu 吴越同舟xià tóng 下同xiāng tóng 相同xiāng tóng míng zì 相同名字xiǎo tóng xiāng 小同乡xiǎo tóng xiāng 小同鄉xié shǒu tóng xíng 携手同行xié shǒu tóng xíng 攜手同行xié tóng 偕同xié tóng 协同xié tóng 協同xié tóng zuò yòng 协同作用xié tóng zuò yòng 協同作用xíng tóng 形同xíng tóng mò lù 形同陌路xíng tóng xū shè 形同虚设xíng tóng xū shè 形同虛設xìng bié rèn tóng zhàng ài 性別認同障礙xìng bié rèn tóng zhàng ài 性别认同障碍xìng tóng yī xìng zhàng ài 性同一性障碍xìng tóng yī xìng zhàng ài 性同一性障礙xūn yóu bù tóng qì 薰莸不同器xūn yóu bù tóng qì 薰蕕不同器yào shí tóng yuán 药食同源yào shí tóng yuán 藥食同源yī jū tóng qíng zhī lèi 一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi 一掬同情之淚yī shì tóng rén 一視同仁yī shì tóng rén 一视同仁yī tóng 一同yì bìng tóng zhì 异病同治yì bìng tóng zhì 異病同治yì kǒu tóng shēng 异口同声yì kǒu tóng shēng 異口同聲yì qǔ tóng gōng 异曲同工yì qǔ tóng gōng 異曲同工yì tóng 异同yì tóng 異同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng 英雄所見略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng 英雄所见略同yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng 有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng 有福同享,有禍同當yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng 有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng 有福同享,有難同當yǒu suǒ bù tóng 有所不同yǒu tóng qíng xīn 有同情心yǔ cǐ tóng shí 与此同时yǔ cǐ tóng shí 與此同時yǔ rì tóng huī 与日同辉yǔ rì tóng huī 與日同輝yǔ zhòng bù tóng 与众不同yǔ zhòng bù tóng 與眾不同yuē tóng 約同yuē tóng 约同zàn tóng 讚同zàn tóng 贊同zàn tóng 赞同zhī qíng tóng yì 知情同意zhì tóng dào hé 志同道合zhòng kǒu tóng shēng 众口同声zhòng kǒu tóng shēng 眾口同聲

tòng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hội họp, tụ tập. ◎Như: “hội đồng” 會同 hội họp. ◇Tiền Khởi 錢起: “Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng” 勸君稍離筵酒, 千里佳期難再同 (Tống hạ đệ đông quy) 送下第東歸) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.
2. (Động) Thống nhất, làm như nhau. ◇Thư Kinh 書經: “Đồng luật độ lượng hành” 同律度量衡 (Thuấn điển 舜典) Thống nhất phép cân đo phân lượng. ◇Lục Du 陸游: “Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng” 死去元知萬事空, 但悲不見九州同 (Thị nhi 示兒) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.
3. (Động) Cùng chung làm. ◎Như: “đồng cam khổ, cộng hoạn nạn” 同甘苦, 共患難 cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.
4. (Động) Tán thành. ◎Như: “tán đồng” 贊同 chấp nhận, “đồng ý” 同意 có cùng ý kiến.
5. (Tính) Cùng một loại, giống nhau. ◎Như: “đồng loại” 同類 cùng loài, “tương đồng” 相同 giống nhau.
6. (Phó) Cùng lúc, cùng với nhau. ◎Như: “hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương” 有福同享, 有難同當 có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.
7. (Liên) Và, với. ◎Như: “hữu sự đồng nhĩ thương lượng” 有事同你商量 có việc cùng với anh thương lượng, “ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh” 我同他一起去看電影 tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.
8. (Danh) Hòa bình, hài hòa. ◎Như: “xúc tiến thế giới đại đồng” 促進世界大同 tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.
9. (Danh) Khế ước, giao kèo. ◎Như: “hợp đồng” 合同 giao kèo.
10. (Danh) Họ “Đồng”.
11. § Giản thể của chữ 衕.

Từ điển Trung-Anh

see 衚衕|胡同[hu2 tong4]

Từ ghép 2