Có 1 kết quả:

hán

1/1

hán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cằm
2. nuốt
3. chứa đựng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngậm, giữ ở trong mồm không nhả ra, không nuốt vào. ◎Như: “hàm trước dược phiến” 含著藥片 ngậm thuốc.
2. (Động) Chứa, bao gồm. ◎Như: “hàm thủy phần” 含水分 chứa nước, “hàm dưỡng phần” 含養分 có chất dinh dưỡng.
3. (Động) Dung nạp, bao dong. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Song hàm tây lĩnh thiên thu tuyết, Môn bạc Đông Ngô vạn lí thuyền” 窗含西嶺千秋雪, 門泊東吳萬里船 (Tuyệt cú 絕句) Cửa sổ ngậm tuyết nghìn thu núi phía tây, Ngoài cổng đậu những chiếc thuyền Đông Ngô vạn dặm.
4. (Động) Ôm giữ, nhẫn chịu, chịu đựng. ◎Như: “hàm hận” 含恨 ôm hận, “cô khổ hàm tân” 菇苦含辛 chịu đắng nuốt cay.
5. (Động) Giữ kín bên trong, ẩn tàng. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Lăng thần tính tác tân trang diện, Đối khách thiên hàm bất ngữ tình” 凌晨併作新妝面, 對客偏含不語情 (Hí đề mẫu đan 戲題牡丹) Sớm mai đều trang điểm mặt mới, Trước khách vẫn cứ giữ kín trong lòng không nói ý tình.
6. (Động) Hiển hiện, bày ra. ◇Tuấn Thanh 峻青: “Kính tử lí xuất hiện đích thị nhất phó niên thanh đích hàm trứ hạnh phúc đích vi tiếu đích kiểm” 鏡子裏出現的是一副年青的含着幸福的微笑的臉 (Lê minh đích hà biên 黎明的河邊, Đông khứ liệt xa 東去列車) Trong gương hiện ra một khuôn mặt trẻ tuổi tươi cười tràn trề hạnh phúc.
7. (Danh) Tục lệ ngày xưa, lấy ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) bỏ vào mồm người chết, gọi là “hàm” 含. § Thông “hàm” 琀, “hàm” 唅.
8. (Danh) Ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) để trong mồm người chết (ngày xưa). § Thông “hàm” 琀, “hàm” 唅.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngậm, ngậm ở trong mồm không nhả không nuốt là hàm.
② Dung được, nhẫn được. Như hàm súc 含蓄, hàm dong 含容 nghĩa là bao dong nhịn nhục được, không vội giận vội cười.
③ Lễ ngày xưa người chết thì bỏ gạo và của quý vào mồm gọi là hàm. Ta thường gọi là đồ vặn hàm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngậm: 含一口水 Ngậm một ngụm nước; 含血噴人先污自口 Ngậm máu phun người miệng mình dơ trước. (Ngr) Rưng rưng: 含着淚 Rưng rưng nước mắt;
② Nuốt.【含怒】hàm nộ [hánnù] Nuốt giận, nén giận;
③ Chứa, có, bao gồm: 含水分 Chứa chất nước; 含養分 Có chất dinh dưỡng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho vàng bạc châu ngọc vào miệng người chết ( tục lệ xưa ) — Một âm là Hàm xem Hàm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm trong miệng — Chứa đựng. Chẳng hạn Bao hàm 包含 — Tích chứa trong lòng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to keep
(2) to contain
(3) to suck (keep in your mouth without chewing)

Từ ghép 72

àn hán 暗含bāo hán 包含bǎo hán 飽含bǎo hán 饱含bù hán hu 不含糊gēng lí hán qiǔ 羹藜含糗hán bāo 含苞hán bāo dài fàng 含苞待放hán gài 含鈣hán gài 含钙hán gōng jǔ zhēng 含宫咀征hán gōng jǔ zhēng 含宮咀徵hán gòu rěn rǔ 含垢忍辱hán hán hú hú 含含糊糊hán hú 含糊hán hú 含胡hán hú bù qīng 含糊不清hán hú qí cí 含糊其詞hán hú qí cí 含糊其词hán hu 含糊hán hu 含胡hán hùn 含混hán jīn 含金hán lèi 含泪hán lèi 含淚hán liàng 含量hán lín 含燐hán lín 含磷hán piàn 含片hán qì 含气hán qì 含氣hán qíng mò mò 含情脈脈hán qíng mò mò 含情脉脉hán rěn chǐ rǔ 含忍恥辱hán rěn chǐ rǔ 含忍耻辱hán shā liàng 含沙量hán shā shè yǐng 含沙射影hán shāng jǔ zhēng 含商咀征hán shāng jǔ zhēng 含商咀徵hán shuǐ 含水hán shuì 含稅hán shuì 含税hán tàn 含碳hán wèi juàn yǒng 含味隽永hán wèi juàn yǒng 含味雋永hán xiào 含笑hán xīn rú kǔ 含辛茹苦hán xiū cǎo 含羞草hán xù 含蓄hán yì 含义hán yì 含意hán yì 含義hán yīng jǔ huá 含英咀华hán yīng jǔ huá 含英咀華hán yóu 含油hán yóu yán 含油岩hán yǒu 含有hán yuān 含冤hán yùn 含蕴hán yùn 含蘊jìng hán liàng 净含量jìng hán liàng 淨含量nèi hán tǐ 內含體nèi hán tǐ 内含体rěn rǔ hán gòu 忍辱含垢rú kǔ hán xīn 茹苦含辛shé xià hán fù 舌下含服xuè yǎng hán liàng 血氧含量yǐn hán 隐含yǐn hán 隱含yùn hán 蕴含yùn hán 蘊含