Có 3 kết quả:

1/3

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Luật lữ” 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.

Từ điển Thiều Chửu

① Luật lữ 侓呂 tiếng điệu hát, xem chữ luật 侓.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.

Từ điển Trần Văn Chánh

①【律呂】luật lữ [lđÂl=] a. (nhạc) Khí cụ để xét định âm thanh thời xưa; b. Âm luật (nói chung);
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương sống lưng — Luật lệ về âm nhạc. Cũng gọi là Luật lữ — Họ người. Cũng đọc Lã.

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xương sống
2. họ Lã, họ Lữ

Từ điển Trung-Anh

pitchpipe, pitch standard, one of the twelve semitones in the traditional tone system

Từ ghép 4