Có 1 kết quả:

gào
Âm Pinyin: gào
Tổng nét: 7
Bộ: kǒu 口 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: HGR (竹土口)
Unicode: U+544A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cáo, cốc
Âm Nôm: cáo, cáu, kiếu
Âm Nhật (onyomi): コク (koku)
Âm Nhật (kunyomi): つ.げる (tsu.geru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: gou3, guk1

Tự hình 6

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

gào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bảo cho biết, báo cáo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bảo, nói cho biết. ◎Như: “cáo tố” 告訴 trình báo, “cáo thối” 告退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã!” 吃這樣好東西, 也不告訴我 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
2. (Động) Xin, thỉnh cầu. ◎Như: “cáo lão” 告老 vì già yếu xin nghỉ, “cáo bệnh” 告病 vì bệnh xin lui về nghỉ, “cáo nhiêu” 告饒 xin khoan dung tha cho, “cáo giá” 告假 xin nghỉ, “cáo thải” 告貸 xin tha.
3. (Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng. ◎Như: “cáo trạng” 告狀 kiện tụng, “khống cáo” 控告 tố tụng.
4. (Động) Khuyên nhủ. ◎Như: “trung cáo” 忠告 hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên” 子貢問友. 子曰: 忠告而善道之, 不可則止, 毋自辱焉 (Nhan Uyên 顏淵) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
5. (Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết. ◎Như: “công cáo” 公告 thông cáo, bố cáo, “quảng cáo” 廣告 rao rộng khắp (thương mại).
6. (Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng. ◎Như: “nguyên cáo” 原告 bên đưa kiện, “bị cáo” 被告 bên bị kiện.
7. (Danh) Nghỉ ngơi. ◎Như: “tứ cáo dưỡng tật” 賜告養疾 ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
8. (Danh) Họ “Cáo”.
9. Một âm là “cốc”. (Động) Trình. ◎Như: “xuất cốc phản diện” 出告反面 đi thưa về trình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bảo, nói với, nói ra, báo cho biết, trình, thưa, gởi: 告全世界人民書 Thư gởi nhân dân toàn thế giới; 出告反面 Đi thưa về trình; 何時起程,盼告 Lúc nào lên đường, mong cho biết;
② Kiện, tố cáo;
③ Xin, xin phép, yêu cầu, thỉnh: 告老 Xin cho nghỉ vì tuổi già; 告病假 Xin phép nghỉ bệnh;
④ Tuyên bố: 會議已告結束 Hội nghị đã tuyên bố kết thúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết. Báo cho biết — Xin phép — Nói rõ ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mời mọc. Xin xỏ — Một âm khác là Cáo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to say
(2) to tell
(3) to announce
(4) to report
(5) to denounce
(6) to file a lawsuit
(7) to sue

Từ ghép 190

āi gào 哀告āi gào bīn fú 哀告宾服āi gào bīn fú 哀告賓服ān mín gào shì 安民告示bào gào 報告bào gào 报告bào gào huì 報告會bào gào huì 报告会bào gào shū 報告書bào gào shū 报告书bào gào wén xué 報告文學bào gào wén xué 报告文学bào gào yuán 報告員bào gào yuán 报告员bèi gào 被告bèi gào rén 被告人bēn zǒu xiāng gào 奔走相告bǐng gào 禀告bǐng gào 稟告Bō cí tǎn Gōng gào 波茨坦公告bù gào 佈告bù gào 布告bù gào lán 佈告欄bù gào lán 布告栏bù kě gào rén 不可告人chā bō guǎng gào 插播广告chā bō guǎng gào 插播廣告chuán gào 传告chuán gào 傳告dǎ xiǎo bào gào 打小報告dǎ xiǎo bào gào 打小报告dà gōng gào chéng 大功告成dà huì bào gào qǐ cǎo rén 大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rén 大會報告起草人dān fāng xuān gào 单方宣告dān fāng xuān gào 單方宣告dǎo gào 祷告dǎo gào 禱告dēng guǎng gào 登广告dēng guǎng gào 登廣告diǎn jī fù fèi guǎng gào 点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gào 點擊付費廣告è rén xiān gào zhuàng 恶人先告状è rén xiān gào zhuàng 惡人先告狀fàng gào 放告fèng gào 奉告fú shè jǐng gào biāo zhì 輻射警告標志fú shè jǐng gào biāo zhì 辐射警告标志fú wù guǎng gào xié yì 服务广告协议fú wù guǎng gào xié yì 服務廣告協議fù gào 訃告fù gào 讣告gài tái guǎng gào 盖台广告gài tái guǎng gào 蓋台廣告gào bái 告白gào biàn 告便gào bié 告別gào bié 告别gào bié shì 告別式gào bié shì 告别式gào chuī 告吹gào cí 告辞gào cí 告辭gào fā 告发gào fā 告發gào fù 告訃gào fù 告讣gào jí 告急gào jié 告捷gào jiě 告解gào jiè 告戒gào jiè 告誡gào jiè 告诫gào jùn 告竣gào mì 告密gào mì zhě 告密者gào qìng 告罄gào qiú 告求gào ráo 告饒gào ráo 告饶gào shì 告示gào shì pái 告示牌gào shi 告示gào sòng 告誦gào sòng 告诵gào song 告送gào sù 告訴gào sù 告诉gào su 告訴gào su 告诉gào tuì 告退gào yī duàn luò 告一段落gào yǔ 告語gào yǔ 告语gào yù 告諭gào yù 告谕gào zhī 告之gào zhī 告知gào zhōng 告終gào zhōng 告终gào zhuàng 告状gào zhuàng 告狀gōng gào 公告gōng zuò bào gào 工作報告gōng zuò bào gào 工作报告guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī 广而告之广告公司guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī 廣而告之廣告公司guǎng gào 广告guǎng gào 廣告guǎng gào pái 广告牌guǎng gào pái 廣告牌guǎng gào piàn 广告片guǎng gào piàn 廣告片guǎng gào shān 广告衫guǎng gào shān 廣告衫guǎng gào shāng 广告商guǎng gào shāng 廣告商guǎng gào tiáo fú 广告条幅guǎng gào tiáo fú 廣告條幅hù gào rén xiǎo 戶告人曉hù gào rén xiǎo 户告人晓jiǎ bào gào 假報告jiǎ bào gào 假报告jiǎn lüè jiàn gào 简略见告jiǎn lüè jiàn gào 簡略見告jǐng gào 警告jìng gào 敬告jù shí yǐ gào 据实以告jù shí yǐ gào 據實以告Kǎo kè sī Bào gào 考克斯報告Kǎo kè sī Bào gào 考克斯报告kòng gào 控告mì gào 密告nián dù bào gào 年度報告nián dù bào gào 年度报告qǐ āi gào lián 乞哀告怜qǐ āi gào lián 乞哀告憐qiú gào 求告qiú qíng gào ráo 求情告饒qiú qíng gào ráo 求情告饶quàn gào 劝告quàn gào 勸告shī zhèng bào gào 施政報告shī zhèng bào gào 施政报告tí gào 提告tí gào rén 提告人tiáo fú guǎng gào 条幅广告tiáo fú guǎng gào 條幅廣告tōng gào 通告wǎng luò guǎng gào 網絡廣告wǎng luò guǎng gào 网络广告wēi xiǎn jǐng gào dēng 危险警告灯wēi xiǎn jǐng gào dēng 危險警告燈wén gào 文告wū gào 誣告wū gào 诬告wú kě fèng gào 无可奉告wú kě fèng gào 無可奉告xíng jiāng gào qìng 行将告罄xíng jiāng gào qìng 行將告罄xuān gào 宣告yán jiū bào gào 研究報告yán jiū bào gào 研究报告yí tǐ gào bié shì 遗体告别式yí tǐ gào bié shì 遺體告別式yǐ shī bài ér gào zhōng 以失敗而告終yǐ shī bài ér gào zhōng 以失败而告终yù gào 豫告yù gào 預告yù gào 预告yù gào piàn 預告片yù gào piàn 预告片yuán bèi gào 原被告yuán gào 原告zhèng fǔ jǐng gào 政府警告zhí rù shì guǎng gào 植入式广告zhí rù shì guǎng gào 植入式廣告zhōng gào 忠告zhuǎn gào 轉告zhuǎn gào 转告zhuàng gào 状告zhuàng gào 狀告zhūn zhūn gào jiè 諄諄告誡zhūn zhūn gào jiè 谆谆告诫zì gào fèn yǒng 自告奋勇zì gào fèn yǒng 自告奮勇zuò dǎo gào 做祷告zuò dǎo gào 做禱告zuò guǎng gào xuān chuán 做广告宣传zuò guǎng gào xuān chuán 做廣告宣傳