Có 2 kết quả:

Zhōuzhōu

1/2

Zhōu

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Zhou
(2) Zhou Dynasty (1046-256 BC)

Từ ghép 106

Běi jīng Zhōu bào 北京周報Běi jīng Zhōu bào 北京周报Běi Zhōu 北周Chá lǐ Zhōu kān 查理周刊Dōng Xī Zhōu 东西周Dōng Xī Zhōu 東西周Dōng Zhōu 东周Dōng Zhōu 東周Hòu Zhōu 后周Hòu Zhōu 後周Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū 梁唐晉漢周書Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū 梁唐晋汉周书Nán fāng Zhōu mò 南方周末Tài píng Yáng Zhōu biān 太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biān 太平洋周邊Xī Zhōu 西周Xīn wén Zhōu kān 新聞周刊Xīn wén Zhōu kān 新闻周刊Yà zhōu Zhōu kān 亚洲周刊Yà zhōu Zhōu kān 亞洲周刊Zhōu bā pí 周扒皮Zhōu bì suàn Jīng 周髀算經Zhōu bì suàn Jīng 周髀算经Zhōu Bó 周勃Zhōu cháo 周朝Zhōu Chéng wáng 周成王Zhōu Chǔ 周处Zhōu Chǔ 周處Zhōu Chuán yīng 周传瑛Zhōu Chuán yīng 周傳瑛Zhōu cūn 周村Zhōu cūn qū 周村区Zhōu cūn qū 周村區Zhōu dài 周代Zhōu Dūn yí 周敦頤Zhōu Dūn yí 周敦颐Zhōu Ēn lái 周恩來Zhōu Ēn lái 周恩来Zhōu èr 周二Zhōu gōng 周公Zhōu Huá jiàn 周华健Zhōu Huá jiàn 周華健Zhōu Jì 周济Zhōu Jì 周濟Zhōu Jié lún 周杰伦Zhōu Jié lún 周杰倫Zhōu kǒu 周口Zhōu kǒu dì qū 周口地区Zhōu kǒu dì qū 周口地區Zhōu kǒu diàn 周口店Zhōu kǒu shì 周口市Zhōu lǐ 周礼Zhōu lǐ 周禮Zhōu Lì bō 周立波Zhōu Liáng Shū yí 周梁淑怡Zhōu liù 周六Zhōu Mù wáng 周穆王Zhōu níng 周宁Zhōu níng 周寧Zhōu níng xiàn 周宁县Zhōu níng xiàn 周寧縣Zhōu rì 周日Zhōu Rùn fā 周润发Zhōu Rùn fā 周潤發Zhōu sān 周三Zhōu Shòu juān 周瘦鵑Zhōu Shòu juān 周瘦鹃Zhōu shū 周书Zhōu shū 周書Zhōu Shù rén 周树人Zhōu Shù rén 周樹人Zhōu sì 周四Zhōu wáng cháo 周王朝Zhōu Wén wáng 周文王Zhōu wǔ 周五Zhōu Wǔ wáng 周武王Zhōu Wǔ wáng Jī Fā 周武王姬发Zhōu Wǔ wáng Jī Fā 周武王姬發Zhōu Xiǎo chuān 周小川Zhōu Xīng chí 周星馳Zhōu Xīng chí 周星驰Zhōu Xuān wáng 周宣王Zhōu Xuán 周璇Zhōu yī 周一Zhōu Yī yuè 周一岳Zhōu Yī yuè 周一嶽Zhōu yì 周易Zhōu Yǒng kāng 周永康Zhōu Yōu wáng 周幽王Zhōu Yǒu guāng 周有光Zhōu Yú 周瑜Zhōu Yú dǎ Huáng Gài 周瑜打黃蓋Zhōu Yú dǎ Huáng Gài 周瑜打黄盖Zhōu Yú mín 周渝民Zhōu zhì 周至Zhōu zhì xiàn 周至县Zhōu zhì xiàn 周至縣Zhōu zhuāng 周庄Zhōu zhuāng 周莊Zhōu zhuāng Zhèn 周庄镇Zhōu zhuāng Zhèn 周莊鎮Zhōu zǒng lǐ 周总理Zhōu zǒng lǐ 周總理Zhōu Zuò rén 周作人Zhuāng Zhōu 庄周Zhuāng Zhōu 莊周

zhōu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vòng quanh
2. đời nhà Chu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đủ, vẹn, khẩn mật. ◎Như: “chu mật” 周密 trọn vẹn, chu đáo, tinh mật.
2. (Tính) Toàn thể, toàn bộ. ◎Như: “chu thân” 周身 toàn thân.
3. (Danh) Chung quanh. ◎Như: “tứ chu” 四周 khắp chung quanh.
4. (Danh) Lượng từ: vòng, khắp một vòng gọi là “chu”. ◎Như: “nhiễu tràng nhất chu” 繞場一周 đi quanh một vòng.
5. (Danh) Triều đại nhà “Chu”. § “Vũ Vương” 禹王 đánh giết vua “Trụ” 紂 nhà “Thương” 商, lên làm vua gọi là nhà “Chu” 周 (1066-771 trước T.L.). Về đời “Nam Bắc triều” 南北朝, “Vũ Văn Giá” 宇文覺 nổi lên gọi là “Bắc Chu” 北周 (557-581). Về đời Ngũ đại “Quách Uy” 郭威 lên làm vua cũng gọi là “Hậu Chu” 後周 (951-960).
6. (Danh) Năm đầy. § Thông “chu” 週. ◎Như: “chu niên” 周年 năm tròn.
7. (Danh) Họ “Chu”.
8. (Động) Vòng quanh, vây quanh, hoàn nhiễu.
9. (Động) Cấp cho, cứu tế. § Thông “chu” 賙. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử chu cấp bất kế phú” 君子周急不繼富 (Ung dã 雍也) Người quân tử chu cấp (cho kẻ túng thiếu) chẳng thêm giàu cho kẻ giàu có.
10. (Phó) Khắp, cả, phổ biến. ◇Dịch Kinh 易經: “Tri chu hồ vạn vật, nhi đạo tế thiên hạ” 知周乎萬物, 而道濟天下 (Hệ từ thượng 繫辭上) Biết khắp muôn vật, mà Đạo giúp được thiên hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Khắp, như chu đáo 周到, chu chí 周至 nghĩa là trọn vẹn trước sau, không sai suyễn tí gì.
② Vòng, khắp một vòng tròn gọi là chu.
③ Chu cấp, như quân tử chu cấp bất kế phú 君子周給不繼富 người quân tử chu cấp cho kẻ túng thiếu chẳng thêm giầu cho kẻ giầu có.
④ Nhà Chu, vua Vũ Vương đánh giết vua Trụ nhà Thương, lên làm vua gọi là nhà Chu, cách đây chừng ba nghìn năm. Về đời Nam bắc triều, Vũ-văn-Giác nổi lên gọi là Bắc chu 北周. Về đời ngũ đại Quách-uy lên làm vua cũng gọi là Hậu Chu 後周.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 周 (bộ 口) nghĩa ①, ②, ③;
② Tuần lễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vòng, quanh: 環繞地球一周 Quay quanh trái đất một vòng; 學校四周都種樹 Xung quanh nhà trường đều trồng cây;
② Quay (tròn): 周而復始 Quay hết vòng rồi trở lại lúc khởi đầu;
③ Khắp, cả, đều: 周身 Cả (khắp) người; 周身都濕透了 Ướt khắp cả người; 衆所周知 Ai nấy đều biết;
④ Chu đáo: 招待不周 Tiếp đãi không chu đáo; 計劃不周 Kế hoạch không chu đáo;
⑤ Giúp đỡ, chu cấp.【周濟】chu tế [zhou jì] Cứu tế, giúp đỡ;
⑥ [Zhou] Đời Chu (Trung Quốc, khoảng 1100 - 256 năm trước công nguyên);
⑦ [Zhou] (Họ) Chu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gần. Khít. Kín đáo — Thành thật đáng tin — Hợp với — Một vòng. Vòng quanh — Tới. Đến. Đến nơi đến chốn — Tên một triều đại lớn của Trung Hoa, gồm Tây Chu và Đông Chu, khởi đầu từ Chu Vũ Vương nhà Ân tới khi Chu Noãn Vương bị nhà Tần diệt, tổng cộng truyền được 31 đời, 35 vị vua, kéo dài trong 874 năm ( từ 1122 trước TL tới 249 trước TL ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to make a circuit
(2) to circle
(3) circle
(4) circumference
(5) lap
(6) cycle
(7) complete
(8) all
(9) all over
(10) thorough
(11) to help financially

Từ điển Trung-Anh

(1) week
(2) weekly
(3) variant of 周[zhou1]

Từ ghép 135

běi zhōu 北周bù zhōu 不周Bù zhōu Shān 不周山bù zhōu yán 不周延dà fèi zhōu zhāng 大費周章dà fèi zhōu zhāng 大费周章děng zhōu 等周děng zhōu bù děng shì 等周不等式fèi zhōu zhé 費周折fèi zhōu zhé 费周折huáng jīn zhōu 黄金周jiān zhōu yán 肩周炎Jiǎn shì fáng wù zhōu kān 简氏防务周刊jīng jì zhōu qī 经济周期kāi fā zhōu qī 开发周期kāi fā zhōu qī 開發周期kuò sàn zhōu zhī 扩散周知kuò sàn zhōu zhī 擴散周知Lín zhōu 林周Lín zhōu xiàn 林周县Lín zhōu xiàn 林周縣měi zhōu 每周měi zhōu yī cì 每周一次qiān zhōu 千周Qǔ zhōu 曲周Qǔ zhōu xiàn 曲周县Qǔ zhōu xiàn 曲周縣shàng zhōu 上周shén shèng zhōu 神圣周shēng mìng zhōu qī 生命周期Shèng shén jiàng lín zhōu 圣神降临周Shū yù zhōu zī lù 殊域周咨录Shū yù zhōu zī lù 殊域周咨錄shù zhōu 数周shù zhōu 數周shuāng zhōu qī xìng 双周期性sì zhōu 四周suǒ zhōu zhī 所周知tài yáng hēi zǐ zhōu 太阳黑子周tài yáng hēi zǐ zhōu 太陽黑子周wài cè liè zhōu qū 外侧裂周区wài cè liè zhōu qū 外側裂周區wài cè liè zhōu wéi 外侧裂周围wài cè liè zhōu wéi 外側裂周圍xì bāo zhōu qī 細胞周期xì bāo zhōu qī 细胞周期Xià Shāng zhōu 夏商周xià zhōu 下周xiàn jīn zhōu zhuǎn 现金周转xiàn jīn zhōu zhuǎn 現金周轉yá zhōu bìng 牙周病yá zhōu yán 牙周炎Yà zhōu Zhōu kān 亚洲周刊Yà zhōu Zhōu kān 亞洲周刊yī zhōu 一周yuán sù zhōu qī biǎo 元素周期表yuán zhōu 圆周yuán zhōu 圓周yuán zhōu lǜ 圆周率yuán zhōu lǜ 圓周率zhào zhōu 兆周zhòng suǒ zhōu zhī 众所周知zhòng suǒ zhōu zhī 眾所周知zhōu bào 周報zhōu bào 周报zhōu bèi 周備zhōu bèi 周备zhōu biān 周边zhōu biān 周邊zhōu biān shāng pǐn 周边商品zhōu biān shāng pǐn 周邊商品zhōu bō 周波zhōu cháng 周長zhōu cháng 周长zhōu dào 周到zhōu ér fù shǐ 周而复始zhōu gǒu 周狗zhōu huì 周会zhōu huì 周會zhōu jì 周济zhōu jì 周濟zhōu jiā 周家zhōu jìng 周径zhōu kān 周刊zhōu mì 周密zhōu mò 周末zhōu mò yú kuài 周末愉快zhōu mù wáng 周穆王zhōu nián 周年zhōu qī 周期zhōu qī biǎo 周期表zhōu qī hán shù 周期函数zhōu qī hán shù 周期函數zhōu qī jiě 周期解zhōu qī shù 周期数zhōu qī xì 周期系zhōu qī xìng 周期性zhōu quán 周全zhōu sān jìng yī 周三径一zhōu sān jìng yī 周三徑一zhōu shēn 周身zhōu sù 周速zhōu suì 周岁zhōu wéi 周围zhōu wéi 周圍zhōu wéi xìng xuàn yùn 周围性眩晕zhōu wéi xìng xuàn yùn 周圍性眩暈zhōu xiáng 周詳zhōu xiáng 周详zhōu xīn 周薪zhōu xuán 周旋zhōu yán 周延zhōu yóu 周游zhōu yóu 周遊zhōu yóu liè guó 周游列国zhōu yóu liè guó 周遊列國zhōu yóu shì jiè 周游世界zhōu yóu shì jiè 周遊世界zhōu zāo 周遭zhōu zhāng 周章zhōu zhé 周折zhōu zhī 周知zhōu zhì 周至zhōu zhuǎn 周轉zhōu zhuǎn 周转zhōu zhuǎn bù kāi 周轉不開zhōu zhuǎn bù kāi 周转不开zhōu zhuǎn bù líng 周轉不靈zhōu zhuǎn bù líng 周转不灵zhōu zhuǎn jīn 周轉金zhōu zhuǎn jīn 周转金zhōu zuì 周晬zhuā zhōu 抓周zhuāng zhōu mèng dié 庄周梦蝶zhuāng zhōu mèng dié 莊周夢蝶