Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gọi to

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở ra. § Đối lại với “hấp” 吸. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Xúc phong vũ, phạm hàn thử, hô hư độc lệ, vãng vãng nhi tử giả tương tịch dã” 觸風雨, 犯寒暑, 呼噓毒癘, 往往而死者相籍也 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Đội gió mưa, chịu nóng lạnh, thở hít khí độc, đã bao nhiêu người chết ngổn ngang ở đây.
2. (Động) Nói là, xưng là. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ thủ san diệp hô tác bính, thực chi quả bính” 女取山葉呼作餅, 食之果餅 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng lấy lá trên núi nói là bánh, (chàng) ăn quả thật là bánh.
3. (Động) Hét lớn tiếng, gào thét, reo hò. ◇Lí Lăng 李陵: “Chấn tí nhất hô, sang bệnh giai khởi” 振臂一呼, 創病皆起 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Phất tay hét lớn một tiếng, đau bệnh đều khỏi.
4. (Động) Kêu, gọi. ◇Sử Kí 史記: “Trần vương xuất, già đạo nhi hô: Thiệp!” 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần vương ra, (người thợ cầy) đón đường mà kêu: Thiệp!
5. (Thán) Biểu thị cảm thán. ◇Luận Ngữ 論語: “Ô hô! Tằng vị Thái San bất như Lâm phỏng hồ?” 嗚呼! 曾謂泰山不如林放乎! (Bát dật 八佾) Than ôi! Vậy cho rằng Thái Sơn không bằng Lâm Phỏng sao?
6. (Trạng thanh) Tiếng gió thổi. ◎Như: “bắc phong hô hô đích xuy” 北風呼呼的吹 gió bấc thổi ù ù.
7. (Danh) Họ “Hô”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thở ra.
② Gọi.
③ Kêu to, gọi to.
④ Một âm là há. Thét mắng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hô: 呼口號 Hô khẩu hiệu; 歡呼 Hoan hô;
② Kêu, gọi: 直呼其名 Gọi thẳng tên;
③ (văn) Thét mắng;
④ Thở ra: 呼出一口氣 Thở một hơi;
⑤ Vùn vụt: 北風呼呼地吹 Gió bấc rít từng cơn;
⑥ Xem 鳴呼 [wuhu];
⑦ [Hu] (Họ) Hô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng kêu lên ở đầu câu, vẻ kinh ngạc — Các âm khác là Hao, Hô. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu to. Cũng đọc Hào — Các âm khác là Hô, Há. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thở ra ( trái với Hấp là hít vào ) — Kêu to lên — Gọi lớn — Tán thán từ, dùng khi Than thở. Thí dụ: Ô hô.

Từ điển Trung-Anh

(1) to call
(2) to cry
(3) to shout
(4) to breath out
(5) to exhale

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 呼[hu1]
(2) to shout
(3) to call out

Từ ghép 138

Bā yīn mǎn dū hū 巴音满都呼Bā yīn mǎn dū hū 巴音滿都呼bèi yòng èr jí tóu hū xī qì 備用二級頭呼吸器bèi yòng èr jí tóu hū xī qì 备用二级头呼吸器chuán hū 传呼chuán hū 傳呼chuán hū diàn huà 传呼电话chuán hū diàn huà 傳呼電話chuán hū jī 传呼机chuán hū jī 傳呼機dǎ hū 打呼dǎ hū lu 打呼噜dǎ hū lu 打呼嚕Dà hū lā ěr 大呼拉尔Dà hū lā ěr 大呼拉爾dà hū xiǎo jiào 大呼小叫dà shēng jí hū 大声疾呼dà shēng jí hū 大聲疾呼dēng gāo yī hū 登高一呼diǎn tóu zhāo hū 点头招呼diǎn tóu zhāo hū 點頭招呼èr jí tóu hū xī qì 二級頭呼吸器èr jí tóu hū xī qì 二级头呼吸器gāo hū 高呼hēi hū hū 黑呼呼hū chī 呼哧hū chi hū chi 呼哧呼哧hū chū 呼出hū fēng huàn yǔ 呼風喚雨hū fēng huàn yǔ 呼风唤雨hū gé 呼格hū hǎn 呼喊hū háo 呼号hū háo 呼嚎hū háo 呼號hū hè 呼喝hū hū 呼呼hū hū bō 呼呼哱hū hū shēng 呼呼声hū hū shēng 呼呼聲hū huàn 呼唤hū huàn 呼喚hū jī 呼机hū jī 呼機hū jiào 呼叫hū jiào qì 呼叫器hū jiào shēng 呼叫声hū jiào shēng 呼叫聲hū jiào zhōng xīn 呼叫中心hū jiù 呼救hū lā lā 呼啦啦hū lā quān 呼啦圈hū lā quān 呼拉圈hū lái hè qù 呼來喝去hū lái hè qù 呼来喝去hū lū 呼噜hū lū 呼嚕hū lū lū 呼噜噜hū lū lū 呼嚕嚕hū lú 呼卢hū lú 呼盧hū lu 呼噜hū lu 呼嚕hū niú hū mǎ 呼牛呼馬hū niú hū mǎ 呼牛呼马hū niú zuò mǎ 呼牛作馬hū niú zuò mǎ 呼牛作马hū nòng 呼弄hū péng yǐn bàn 呼朋引伴hū péng yǐn lèi 呼朋引类hū péng yǐn lèi 呼朋引類hū qì 呼气hū qì 呼氣hū shēng 呼声hū shēng 呼聲hū xī 呼吸hū xī dào 呼吸道hū xī guǎn 呼吸管hū xī qì 呼吸器hū xī tiáo jié qì 呼吸調節器hū xī tiáo jié qì 呼吸调节器hū xī xì tǒng 呼吸系統hū xī xì tǒng 呼吸系统hū xiào 呼啸hū xiào 呼嘯hū xiào ér guò 呼啸而过hū xiào ér guò 呼嘯而過hū xiū 呼咻hū yìng 呼应hū yìng 呼應hū yù 呼吁hū yù 呼籲hū zhào 呼召hū zhī jí lái 呼之即來hū zhī jí lái 呼之即来hū zhī jí lái , huī zhī jí qù 呼之即來,揮之即去hū zhī jí lái , huī zhī jí qù 呼之即来,挥之即去hū zhī yù chū 呼之欲出huān hū 欢呼huān hū 歡呼huān hū què yuè 欢呼雀跃huān hū què yuè 歡呼雀躍huàn yǔ hū fēng 唤雨呼风huàn yǔ hū fēng 喚雨呼風jīng hū 惊呼jīng hū 驚呼mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng 密閉式循環再呼吸水肺系統mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng 密闭式循环再呼吸水肺系统niān hū hū 蔫呼呼qì hū hū 气呼呼qì hū hū 氣呼呼rè hū hū 热呼呼rè hū hū 熱呼呼rén gōng hū xī 人工呼吸shàng hū xī dào gǎn rǎn 上呼吸道感染shuì mián hū xī zàn tíng 睡眠呼吸暂停shuì mián hū xī zàn tíng 睡眠呼吸暫停tú hū fù fù 徒呼負負tú hū fù fù 徒呼负负wū hū 呜呼wū hū 嗚呼wū hū āi zāi 呜呼哀哉wū hū āi zāi 嗚呼哀哉xuān hū 喧呼xuān hū 諠呼xún hū jī 寻呼机xún hū jī 尋呼機yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng 严重急性呼吸系统综合症yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng 嚴重急性呼吸系統綜合症yāo hū 吆呼yī hū bǎi nuò 一呼百諾yī hū bǎi nuò 一呼百诺yī hū bǎi yìng 一呼百应yī hū bǎi yìng 一呼百應yī mìng wū hū 一命呜呼yī mìng wū hū 一命嗚呼zhèn bì yī hū 振臂一呼zhí hū qí míng 直呼其名

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở ra. § Đối lại với “hấp” 吸. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Xúc phong vũ, phạm hàn thử, hô hư độc lệ, vãng vãng nhi tử giả tương tịch dã” 觸風雨, 犯寒暑, 呼噓毒癘, 往往而死者相籍也 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Đội gió mưa, chịu nóng lạnh, thở hít khí độc, đã bao nhiêu người chết ngổn ngang ở đây.
2. (Động) Nói là, xưng là. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ thủ san diệp hô tác bính, thực chi quả bính” 女取山葉呼作餅, 食之果餅 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng lấy lá trên núi nói là bánh, (chàng) ăn quả thật là bánh.
3. (Động) Hét lớn tiếng, gào thét, reo hò. ◇Lí Lăng 李陵: “Chấn tí nhất hô, sang bệnh giai khởi” 振臂一呼, 創病皆起 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Phất tay hét lớn một tiếng, đau bệnh đều khỏi.
4. (Động) Kêu, gọi. ◇Sử Kí 史記: “Trần vương xuất, già đạo nhi hô: Thiệp!” 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần vương ra, (người thợ cầy) đón đường mà kêu: Thiệp!
5. (Thán) Biểu thị cảm thán. ◇Luận Ngữ 論語: “Ô hô! Tằng vị Thái San bất như Lâm phỏng hồ?” 嗚呼! 曾謂泰山不如林放乎! (Bát dật 八佾) Than ôi! Vậy cho rằng Thái Sơn không bằng Lâm Phỏng sao?
6. (Trạng thanh) Tiếng gió thổi. ◎Như: “bắc phong hô hô đích xuy” 北風呼呼的吹 gió bấc thổi ù ù.
7. (Danh) Họ “Hô”.