Có 2 kết quả:

gāojiù

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa. ◎Như: “hưu cữu” 休咎 phúc lành và tai họa, “cữu do tự thủ” 咎由自取 họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.
2. (Danh) Lỗi, tội. ◎Như: “quy cữu ư nhân” 歸咎於人 đổ tội cho người khác.
3. (Động) Trách móc, trách cứ. ◇Luận Ngữ 論語: “Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu” 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
4. (Động) Ghét.
5. Một âm là “cao”. (Danh) Trống lớn. § Thông “cao” 鼛.
6. (Danh) Họ “Cao”.

jiù

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xấu, lỗi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa. ◎Như: “hưu cữu” 休咎 phúc lành và tai họa, “cữu do tự thủ” 咎由自取 họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.
2. (Danh) Lỗi, tội. ◎Như: “quy cữu ư nhân” 歸咎於人 đổ tội cho người khác.
3. (Động) Trách móc, trách cứ. ◇Luận Ngữ 論語: “Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu” 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
4. (Động) Ghét.
5. Một âm là “cao”. (Danh) Trống lớn. § Thông “cao” 鼛.
6. (Danh) Họ “Cao”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xấu, hưu cữu 休咎 tốt xấu.
② Lỗi, như cữu vô khả từ 咎無可辭 lỗi không khá từ.
③ Một âm là cao, cũng như chữ cao 皐.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội, lỗi: 歸咎於人 Đổ tội cho người khác;
② Trách móc, xử phạt, kể tội: 既往不咎 Không kể tội những việc đã qua;
③ (văn) Xấu: 休咎 Tốt xấu;
④ (văn) Tai hoạ: 諸侯必叛,君必有咎 Chư hầu ắt làm phản, vua ắt có tai hoạ (Tả truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm khác là Cữu. Xem vần Cữu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tai hoạ — Tội lỗi — Ghét bỏ — Một âm khác là Cao.

Từ điển Trung-Anh

(1) fault
(2) to blame
(3) to punish
(4) calamity
(5) misfortune

Từ ghép 15