Có 4 kết quả:

Âm Pinyin: , , ,
Tổng nét: 9
Bộ: kǒu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一ノ丶一丨フ一
Thương Hiệt: ROMR (口人一口)
Unicode: U+54C8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cáp, ha
Âm Nôm: cáp, hóp, hộp, hớp, ngáp, ngớp
Âm Nhật (onyomi): ゴウ (gō), ハ (ha), ソウ (sō)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: haa1

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) abbr. for 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan
(2) abbr. for 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin

Từ ghép 148

Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn 阿克塞哈萨克族自治县Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn 阿克塞哈薩克族自治縣Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiàn 巴里坤哈萨克自治县Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiàn 巴里坤哈薩克自治縣Hā bā gǔ shū 哈巴谷书Hā bā gǔ shū 哈巴谷書Hā bā hé 哈巴河Hā bā hé xiàn 哈巴河县Hā bā hé xiàn 哈巴河縣Hā bā luó fū sī kè 哈巴罗夫斯克Hā bā luó fū sī kè 哈巴羅夫斯克Hā bā xuě shān 哈巴雪山Hā bèi ěr 哈貝爾Hā bèi ěr 哈贝尔Hā bèi mǎ sī 哈貝馬斯Hā bèi mǎ sī 哈贝马斯Hā bǐ rén 哈比人Hā bó 哈伯Hā bó 哈勃Hā bó luó nèi 哈博罗内Hā bó luó nèi 哈博羅內Hā bó mǎ sī 哈伯玛斯Hā bó mǎ sī 哈伯瑪斯Hā bó Tài kōng Wàng yuǎn jìng 哈伯太空望远镜Hā bó Tài kōng Wàng yuǎn jìng 哈伯太空望遠鏡Hā bù sī bǎo 哈布斯堡Hā dé xùn Hé 哈德逊河Hā dé xùn Hé 哈德遜河Hā ēn 哈恩Hā ěr bīn 哈尔滨Hā ěr bīn 哈爾濱Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué 哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué 哈爾濱工業大學Hā ěr bīn shì 哈尔滨市Hā ěr bīn shì 哈爾濱市Hā ěr dēng 哈尔登Hā ěr dēng 哈爾登Hā ěr sī tǎ 哈尔斯塔Hā ěr sī tǎ 哈爾斯塔Hā fēng jiǎo 哈丰角Hā fēng jiǎo 哈豐角Hā fó 哈佛Hā fó Dà xué 哈佛大学Hā fó Dà xué 哈佛大學Hā gāi shū 哈該書Hā gāi shū 哈该书Hā gēn Dá sī 哈根达斯Hā gēn Dá sī 哈根達斯Hā jì qí 哈季奇Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì 哈克貝利芬歷險記Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì 哈克贝利芬历险记Hā lā ěr Wǔ shì 哈拉尔五世Hā lā ěr Wǔ shì 哈拉爾五世Hā lā léi 哈拉雷Hā lái mǔ 哈莱姆Hā lái mǔ 哈萊姆Hā léi Huì xīng 哈雷彗星Hā lǐ 哈里Hā lǐ fā Dì guó 哈里发帝国Hā lǐ fā Dì guó 哈里發帝國Hā lǐ fā Tǎ 哈里发塔Hā lǐ fā Tǎ 哈里發塔Hā lǐ sēn · Shī mì tè 哈里森施密特Hā lǐ sī bǎo 哈里斯堡Hā lì 哈利Hā lì · Bèi ruì 哈莉貝瑞Hā lì · Bèi ruì 哈莉贝瑞Hā lì · Bō tè 哈利波特Hā lì bó dùn 哈利伯頓Hā lì bó dùn 哈利伯顿Hā lì dí yà 哈利迪亚Hā lì dí yà 哈利迪亞Hā lì fǎ kè sī 哈利法克斯Hā luó dé 哈囉德Hā luó dé 哈罗德Hā mǎ ěr 哈馬爾Hā mǎ ěr 哈马尔Hā mǎ sī 哈馬斯Hā mǎ sī 哈马斯Hā méi nèi yī 哈梅內伊Hā méi nèi yī 哈梅内伊Hā méng dé 哈蒙德Hā mǐ ěr kǎ 哈米尔卡Hā mǐ ěr kǎ 哈米爾卡Hā mǐ jí duō dùn 哈米吉多頓Hā mǐ jí duō dùn 哈米吉多顿Hā mì 哈密Hā mì dì qū 哈密地区Hā mì dì qū 哈密地區Hā mì shì 哈密市Hā mó là 哈摩辣Hā mǔ léi tè 哈姆雷特Hā ní zú 哈尼族Hā nú màn 哈奴曼Hā nǔ kǎ 哈努卡Hā nǔ kǎ jié 哈努卡節Hā nǔ kǎ jié 哈努卡节Hā pò 哈珀Hā sà kè 哈萨克Hā sà kè 哈薩克Hā sà kè rén 哈萨克人Hā sà kè rén 哈薩克人Hā sà kè sī tǎn 哈萨克斯坦Hā sà kè sī tǎn 哈薩克斯坦Hā sà kè wén 哈萨克文Hā sà kè wén 哈薩克文Hā sà kè yǔ 哈萨克语Hā sà kè yǔ 哈薩克語Hā sà kè zú 哈萨克族Hā sà kè zú 哈薩克族Hā sāng 哈桑Hā sū 哈苏Hā sū 哈蘇Hā tè fú dé 哈特福德Hā wǎ nà 哈瓦那Hā xī nà 哈西納Hā xī nà 哈西纳Hēng lì · Hā dé xùn 亨利哈德逊Hēng lì · Hā dé xùn 亨利哈德遜Hóng hé Hā ní zú Yí zú zì zhì zhōu 紅河哈尼族彞族自治州Hóng hé Hā ní zú Yí zú zì zhì zhōu 红河哈尼族彝族自治州Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 江城哈尼族彝族自治县Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 江城哈尼族彞族自治縣Jīng Hā 京哈Jīng Hā tiě lù 京哈鐵路Jīng Hā tiě lù 京哈铁路Lè Hā fèi ěr 勒哈費爾Lè Hā fèi ěr 勒哈费尔Mò jiāng Hā ní zú Zì zhì xiàn 墨江哈尼族自治县Mò jiāng Hā ní zú Zì zhì xiàn 墨江哈尼族自治縣Mù lěi Hā sà kè Zì zhì xiàn 木垒哈萨克自治县Mù lěi Hā sà kè Zì zhì xiàn 木壘哈薩克自治縣Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 宁洱哈尼族彝族自治县Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 寧洱哈尼族彞族自治縣Pǔ ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 普洱哈尼族彝族自治县Pǔ ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 普洱哈尼族彞族自治縣Shǐ dì fēn · Hā pò 史蒂芬哈珀Sī dì fēn · Hā pò 斯蒂芬哈珀Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là 索多玛与哈摩辣Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là 索多瑪與哈摩辣Tuō mǎ sī · Hā dài 托馬斯哈代Tuō mǎ sī · Hā dài 托马斯哈代Yī lí Hā sà kè zì zhì zhōu 伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè zì zhì zhōu 伊犁哈薩克自治州Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn 元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn 元江哈尼族彞族傣族自治縣Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiàn 鎮沅彞族哈尼族拉祜族自治縣Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiàn 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. uống nước
2. ngáp
3. tiếng cười

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hà hơi, ngáp. ◎Như: “ha khí” 哈氣 hà hơi, ngáp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí” 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.
2. (Động) Uốn cong, khom. ◎Như: “cúc cung ha yêu” 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.
3. (Động) “Ha lạt” 哈喇 giết chết, sát hại. § Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là “a lạt” 阿剌, “ha lạt” 哈剌, “ha lan” 哈蘭. ◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: “Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu” 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.
4. (Tính) “Ha lạt” 哈喇 ôi, thiu, khét. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt” 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.
5. (Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười). ◎Như: “ha ha đại tiếu” 哈哈大笑 cười ha hả.
6. (Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha. ◎Như: “ha ha, ngã sai trước liễu” 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.
7. (Danh) Họ “Ha”.
8. Một âm là “hà”. (Động) “Hà ba” 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát. ◎Như: “tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan” 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.
9. Một âm là “cáp”. (Danh) “Cáp lạt” 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.
10. (Danh) Tộc “Cáp”, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Uống nước.
② Cá ngáp miệng.
③ Cáp cáp 哈哈 tiếng cười hầng hậc, khanh khách.

Từ điển Trần Văn Chánh

【哈什螞】cáp thập mã [hàshimă] (động) Ếch (nhái) Ha-xi (đặc sản của tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc). Xem 哈 [ha], [hă].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Chửi, mắng: 哈他一頓 Mắng cho nó một trận;
② [Hă] (Họ) Cáp. Xem 哈 [ha], [hà].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hà (hơi): 往手上哈氣取暖 Hà hơi vào tay cho ấm;
② Cá ngáp miệng;
③ Uống nước;
④ (thán) Ha, ha ha: 哈哈,太好了! Ha ha! Tốt quá!
⑤ (thanh) Ha ha, ha hả: 哈哈大笑 Cười ha hả. Xem 哈 [hă], [hà].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng lúc nhúc của đàn cá đông — Dáng cá ngáp miệng.

Từ điển Trung-Anh

(1) (interj.) ha!
(2) (onom. for laughter)
(3) (slang) to be infatuated with
(4) to adore

Từ ghép 145

Ā bù hā zī 阿布哈兹Ā bù hā zī 阿布哈茲Ā mǔ hā lā 阿姆哈拉Ā shén hā bā dé 阿什哈巴德Āī sī tè hā qí 埃斯特哈齊Āī sī tè hā qí 埃斯特哈齐Àì hā mài dá bā dé 艾哈迈达巴德Àì hā mài dá bā dé 艾哈邁達巴德Àì hā mài dí nèi jiǎ dé 艾哈迈迪内贾德Àì hā mài dí nèi jiǎ dé 艾哈邁迪內賈德Àò mǎ hā 奥马哈Àò mǎ hā 奧馬哈Bā hā 巴哈Bā hā mǎ 巴哈馬Bā hā mǎ 巴哈马Bā hā yī 巴哈伊Bǐ hā ěr bāng 比哈尔邦Bǐ hā ěr bāng 比哈爾邦Bù hā lā 布哈拉Bù hā lín 布哈林Chá hā ěr 察哈尔Chá hā ěr 察哈爾Chá hā ěr yòu yì hòu qí 察哈尔右翼后旗Chá hā ěr yòu yì hòu qí 察哈爾右翼後旗Chá hā ěr yòu yì qián qí 察哈尔右翼前旗Chá hā ěr yòu yì qián qí 察哈爾右翼前旗Chá hā ěr yòu yì zhōng qí 察哈尔右翼中旗Chá hā ěr yòu yì zhōng qí 察哈爾右翼中旗dǎ hā ha 打哈哈dǎ hā har 打哈哈儿dǎ hā har 打哈哈兒Dé lìng hā 德令哈Dé lìng hā shì 德令哈市diǎn tóu hā yāo 点头哈腰diǎn tóu hā yāo 點頭哈腰dòu hā hā 逗哈哈Dù hā 杜哈Duō hā 多哈Duō hā Huí hé 多哈回合Fèi ěr bā hā 費爾巴哈Fèi ěr bā hā 费尔巴哈Gá hā wū zú 噶哈巫族Gē běn hā gēn 哥本哈根Guā dá lā hā lā 瓜达拉哈拉Guā dá lā hā lā 瓜達拉哈拉hā bàng 哈棒hā fó 哈佛hā hā 哈哈hā hā dà xiào 哈哈大笑hā hā jìng 哈哈鏡hā hā jìng 哈哈镜hā hā xiào 哈哈笑hā jí 哈吉hā jiū 哈啾hā kòu 哈扣hā lā 哈拉hā lā zi 哈拉子hā lá zi 哈喇子hā la 哈喇hā lǐ fā 哈里发hā lǐ fā 哈里發hā lì lù yà 哈利路亚hā lì lù yà 哈利路亞hā líng gēn 哈灵根hā líng gēn 哈靈根hā lóu 哈喽hā lóu 哈嘍hā lún kù 哈伦裤hā lún kù 哈倫褲hā luō 哈啰hā luō 哈囉hā luó 哈罗hā luó 哈羅hā mí 哈迷hā mì guā 哈密瓜hā mì guā 哈蜜瓜hā ní 哈尼hā pǔ xī kē dé 哈普西科德hā qiàn 哈欠hā qian 哈欠hā Rì 哈日hā Rì zú 哈日族hā shì má 哈士蟆hā shì qí 哈士奇hā xī 哈希hā yāo 哈腰Kǎn dà hā 坎大哈Kǎn dà hā shěng 坎大哈省Kè zī ěr gǎ hā 克孜尔尕哈Kè zī ěr gǎ hā 克孜爾尕哈Kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái 克孜尔尕哈烽火台Kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái 克孜爾尕哈烽火台kǔ hā hā 苦哈哈Lā hā bù 辣哈布Lěi hā nà 蕾哈娜Lì lè hā mò ěr 利勒哈默尔Lì lè hā mò ěr 利勒哈默爾mǎ dà hā 馬大哈mǎ dà hā 马大哈Mǎ hā dí 馬哈迪Mǎ hā dí 马哈迪Mǎ hā lā shī tè lā bāng 馬哈拉施特拉邦Mǎ hā lā shī tè lā bāng 马哈拉施特拉邦Màn hā dùn 曼哈頓Màn hā dùn 曼哈顿Màn hā dùn qū 曼哈頓區Màn hā dùn qū 曼哈顿区Màn hā tǎn 曼哈坦Mǐ hā yī ěr · Pǔ luó huò luó fū 米哈伊尔普罗霍罗夫Mǐ hā yī ěr · Pǔ luó huò luó fū 米哈伊爾普羅霍羅夫Mò hā wéi Shā mò 莫哈韋沙漠Mò hā wéi Shā mò 莫哈韦沙漠Nán gé hā ěr shěng 楠格哈尔省Nán gé hā ěr shěng 楠格哈爾省Nǔ ěr hā chì 努尔哈赤Nǔ ěr hā chì 努爾哈赤Qí qí hā ěr 齊齊哈爾Qí qí hā ěr 齐齐哈尔Qí qí hā ěr shì 齊齊哈爾市Qí qí hā ěr shì 齐齐哈尔市sā hā lā 撒哈拉Sā hā lā yǐ nán 撒哈拉以南Sā hā lā yǐ nán Fēi zhōu 撒哈拉以南非洲Sǎ hā lā Shā mò 撒哈拉沙漠Sà hā luò fū 萨哈洛夫Sà hā luò fū 薩哈洛夫Shèng hā xīn tuō 圣哈辛托Shèng hā xīn tuō 聖哈辛托Sū hā tuō 苏哈托Sū hā tuō 蘇哈托suō hā 梭哈Tǎ lā hā xī 塔拉哈西Tài jī Mǎ hā Líng 泰姬玛哈陵Tài jī Mǎ hā Líng 泰姬瑪哈陵wǎ hā bǐ jiào pài 瓦哈比教派xī hā 嘻哈Xī hā nǔ kè 西哈努克Xī Sā hā lā 西撒哈拉xiào hā hā 笑哈哈Yǎ mǎ hā 雅馬哈Yǎ mǎ hā 雅马哈Yà hā 亚哈Yà hā 亞哈Yà hā sī 亚哈斯Yà hā sī 亞哈斯

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hà hơi, ngáp. ◎Như: “ha khí” 哈氣 hà hơi, ngáp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí” 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.
2. (Động) Uốn cong, khom. ◎Như: “cúc cung ha yêu” 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.
3. (Động) “Ha lạt” 哈喇 giết chết, sát hại. § Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là “a lạt” 阿剌, “ha lạt” 哈剌, “ha lan” 哈蘭. ◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: “Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu” 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.
4. (Tính) “Ha lạt” 哈喇 ôi, thiu, khét. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt” 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.
5. (Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười). ◎Như: “ha ha đại tiếu” 哈哈大笑 cười ha hả.
6. (Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha. ◎Như: “ha ha, ngã sai trước liễu” 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.
7. (Danh) Họ “Ha”.
8. Một âm là “hà”. (Động) “Hà ba” 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát. ◎Như: “tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan” 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.
9. Một âm là “cáp”. (Danh) “Cáp lạt” 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.
10. (Danh) Tộc “Cáp”, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

Từ điển Trung-Anh

(1) a Pekinese
(2) a pug
(3) (dialect) to scold

Từ ghép 25

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hà hơi, ngáp. ◎Như: “ha khí” 哈氣 hà hơi, ngáp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí” 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.
2. (Động) Uốn cong, khom. ◎Như: “cúc cung ha yêu” 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.
3. (Động) “Ha lạt” 哈喇 giết chết, sát hại. § Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là “a lạt” 阿剌, “ha lạt” 哈剌, “ha lan” 哈蘭. ◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: “Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu” 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.
4. (Tính) “Ha lạt” 哈喇 ôi, thiu, khét. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt” 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.
5. (Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười). ◎Như: “ha ha đại tiếu” 哈哈大笑 cười ha hả.
6. (Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha. ◎Như: “ha ha, ngã sai trước liễu” 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.
7. (Danh) Họ “Ha”.
8. Một âm là “hà”. (Động) “Hà ba” 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát. ◎Như: “tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan” 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.
9. Một âm là “cáp”. (Danh) “Cáp lạt” 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.
10. (Danh) Tộc “Cáp”, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

Từ ghép 1