Có 1 kết quả:

xiāo
Âm Pinyin: xiāo
Tổng nét: 9
Bộ: kǒu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一フノ一ノフ
Thương Hiệt: RJPU (口十心山)
Unicode: U+54D3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hiêu
Âm Nôm: hiêu
Âm Quảng Đông: hiu1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

xiāo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. lải nhải

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嘵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嘵

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ hãi;
② Kêu ca mãi. 【嘵嘵不休】hiêu hiêu bất hưu [xiaoxiao bùxiu] Mồm năm miệng mười, nói sa sả không ngớt.

Từ điển Trung-Anh

(1) a cry of alarm
(2) querulous