Có 1 kết quả:

zhā
Âm Pinyin: zhā
Tổng nét: 10
Bộ: kǒu 口 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨一ノノ一丨
Thương Hiệt: RQHL (口手竹中)
Unicode: U+54F3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: triết
Âm Nôm: chít, sịt, xịt
Âm Nhật (onyomi): タツ (tatsu), テチ (techi)
Âm Quảng Đông: zaat3

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zhā

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: triêu triết 啁哳)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Trù triết” 啁哳: xem “trù” 啁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 啁 (2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Trù triết 啁哳. Vần Trù.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 嘲哳, (onom.) twitter
(2) twittering sound

Từ ghép 2