Có 3 kết quả:

ㄅㄨㄅㄨˇㄅㄨˋ

1/3

ㄅㄨ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bữa ăn quá trưa
2. xế chiều

Từ điển Trung-Anh

(1) to eat
(2) evening meal

Từ ghép 1

ㄅㄨˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bú sữa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mớm, cho bú, cho ăn. ◎Như: “bộ nhũ” 哺乳 cho bú.
2. (Danh) Cơm búng, đồ ăn đã nhấm nhai ở trong miệng. ◇Trang Tử 莊子: “Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du” 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.

Từ điển Thiều Chửu

① Mớm (chim mẹ mớm cho chim con).
② Nhai.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cho bú, mớm: 哺乳 Cho bú;
② Nhai;
③ Cơm búng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bú. Ngậm trong miệng mà nút.

Từ điển Trung-Anh

to feed

Từ ghép 19

ㄅㄨˋ

giản thể

Từ điển Trung-Anh

see 餔子|哺子[bu4 zi5]

Từ ghép 1