Có 2 kết quả:

jiáqiǎn
Âm Pinyin: jiá, qiǎn
Tổng nét: 10
Bộ: kǒu 口 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一ノ丶ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: RKOO (口大人人)
Unicode: U+550A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giáp, khiểm
Âm Quảng Đông: gaap3, gaap6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

jiá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nói bậy, nói càn
2. nói luyên thuyên, nói ba hoa

Từ điển Trung-Anh

(1) (old) to talk recklessly
(2) to talk nonsense
(3) talkative

qiǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bìu dưới cằm con khỉ để chứa tạm thức ăn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nói bậy, nói càn;
② Nói huyên thuyên, ba hoa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bìu dưới cằm con khỉ (để chứa tạm thức ăn) (như 嗛).