Có 1 kết quả:

shuā
Âm Pinyin: shuā
Unicode: U+5530
Tổng nét: 11
Bộ: kǒu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フ一ノ丨フ丨丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

shuā

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lạt bá” 喇叭: (1) Cái loa. (2) Cái kèn, cái còi (xe hơi, ...). (3) Kèn (nhạc khí). (4) Chỉ người lắm mồm, hay rao rêu nhiều chuyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Rào rào: 唰唰地下起雨來 Mưa rào rào.

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) swishing
(2) rustling