Có 1 kết quả:

chàng

1/1

chàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kêu lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hát, ca. ◎Như: “xướng ca” 唱歌 ca hát, “hợp xướng” 合唱 hợp ca. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Ngư ca tam xướng yên hồ khoát” 漁歌三唱烟湖闊 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông.
2. (Động) Kêu, gọi to. ◎Như: “xướng danh” 唱名 gọi tên.
3. (Động) Đề ra, phát khởi. § Thông “xướng” 倡.
4. (Danh) Chỉ chung thi từ, ca khúc. ◎Như: “tuyệt xướng” 絕唱, “tiểu xướng” 小唱.

Từ điển Thiều Chửu

① Hát.
② Xướng, hát trước để cho người ta hoạ gọi là xướng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hát: 唱一支歌 Hát một bài; 跟著大家唱 Hát theo mọi người;
② Hát trước, xướng lên trước, đề xướng;
③ Gọi, (gà) gáy: 唱名 Gọi tên, xướng danh; 雞唱三遍 Gà đã gáy ba đợt rồi;
④ [Chàng] (Họ) Xướng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xướng 倡.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sing
(2) to call loudly
(3) to chant

Từ ghép 116

bàn chàng 伴唱bǐ chàng cǐ hé 彼唱此和chàng bái liǎn 唱白脸chàng bái liǎn 唱白臉chàng běn 唱本chàng bì 唱臂chàng dié 唱碟chàng duàn 唱段chàng duì tái xì 唱对台戏chàng duì tái xì 唱對臺戲chàng fǎ 唱法chàng fǎn diào 唱反調chàng fǎn diào 唱反调chàng gāo diào 唱高調chàng gāo diào 唱高调chàng gāo diàor 唱高調兒chàng gāo diàor 唱高调儿chàng gē 唱歌chàng gōng 唱功chàng hè 唱和chàng hēi liǎn 唱黑脸chàng hēi liǎn 唱黑臉chàng hóng liǎn 唱紅臉chàng hóng liǎn 唱红脸chàng jī 唱机chàng jī 唱機chàng K 唱Kchàng kōng chéng jì 唱空城計chàng kōng chéng jì 唱空城计chàng míng 唱名chàng niàn 唱念chàng nuò 唱喏chàng pán 唱盘chàng pán 唱盤chàng piàn 唱片chàng piào 唱票chàng qiāng 唱腔chàng qǔ 唱曲chàng rě 唱喏chàng shāng 唱商chàng shī bān 唱詩班chàng shī bān 唱诗班chàng shuāng huáng 唱双簧chàng shuāng huáng 唱雙簧chàng tóu 唱头chàng tóu 唱頭chàng xì 唱戏chàng xì 唱戲chàng zhēn 唱針chàng zhēn 唱针chuán chàng 传唱chuán chàng 傳唱dà hé chàng 大合唱diàn chàng 电唱diàn chàng 電唱diàn chàng jī 电唱机diàn chàng jī 電唱機diàn chàng pán 电唱盘diàn chàng pán 電唱盤dú chàng 独唱dú chàng 獨唱duì chàng 对唱duì chàng 對唱èr chóng chàng 二重唱fān chàng 翻唱fū chàng fù suí 夫唱妇随fū chàng fù suí 夫唱婦隨gāo chàng 高唱gāo chàng rù yún 高唱入云gāo chàng rù yún 高唱入雲gē chàng 歌唱gē chàng jiā 歌唱家gē chàng sài 歌唱賽gē chàng sài 歌唱赛hé chàng 合唱hé chàng tuán 合唱团hé chàng tuán 合唱團hēng chàng 哼唱Huáng hé Dà hé chàng 黃河大合唱Huáng hé Dà hé chàng 黄河大合唱jī guāng chàng piàn 激光唱片jiǎ chàng 假唱jiǎ xì zhēn chàng 假戏真唱jiǎ xì zhēn chàng 假戲真唱jué chàng 絕唱jué chàng 绝唱lǐng chàng 領唱lǐng chàng 领唱lún chàng 輪唱lún chàng 轮唱měi shēng chàng fǎ 美声唱法měi shēng chàng fǎ 美聲唱法nǐ shēng chàng fǎ 拟声唱法nǐ shēng chàng fǎ 擬聲唱法Ōū zhōu Gē chàng Dà sài 欧洲歌唱大赛Ōū zhōu Gē chàng Dà sài 歐洲歌唱大賽péi chàng nǚ 陪唱女péi chàng xiǎo jie 陪唱小姐qiān chàng huì 签唱会qiān chàng huì 簽唱會qīng chàng 清唱shuō chàng 說唱shuō chàng 说唱tán chàng 弹唱tán chàng 彈唱wú bàn zòu hé chàng 无伴奏合唱wú bàn zòu hé chàng 無伴奏合唱yǎn chàng 演唱yǎn chàng huì 演唱会yǎn chàng huì 演唱會yī chàng sān tàn 一唱三叹yī chàng sān tàn 一唱三嘆yī chàng yī hè 一唱一和yín chàng 吟唱zì dòng diǎn chàng jī 自动点唱机zì dòng diǎn chàng jī 自動點唱機