Có 1 kết quả:

chì
Âm Pinyin: chì
Tổng nét: 12
Bộ: kǒu 口 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丶ノ丶フ丨フ丨丨フ一
Thương Hiệt: YBLBR (卜月中月口)
Unicode: U+557B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , thí,
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): ただ.ならぬ (tada.naranu), ただ.に (tada.ni)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ci3

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

những

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Chỉ, những. ◎Như: “bất thí” 不啻 chẳng những, “bất thí như thử” 不啻如此 không chỉ như vậy, “hà thí” 何啻 đâu chỉ thế. ◇Lễ Kí 禮記: “Bất thí nhược tự kì khẩu xuất” 不啻若自其口出 (Đại Học 大學) Chẳng những như miệng đã nói ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Những, bất thí 不啻 chẳng những. Sách Ðại-học nói bất thí nhược tự kì khẩu xuất 不啻若自口出 nghĩa là trong lòng yêu thích chẳng những như miệng nói ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chỉ, những, chỉ phải: 何啻 Đâu chỉ thế; 不啻若自其口出 Chẳng những như miệng đã nói ra (Đại học).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ có — Bất sí 不啻: Chẳng những. Không chỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ. Chỉ có — Nói nhiều. Nói không ngừng.

Từ điển Trung-Anh

(1) only (classical, usually follows negative or question words)
(2) (not) just

Từ ghép 4