Có 1 kết quả:

jiū

1/1

jiū

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng khóc hu hu

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Thu thu” 啾啾 tiếng kêu ti tỉ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thiên âm vũ thấp thanh thu thu” 天陰雨濕聲啾啾 (Binh xa hành 兵車行) Trời âm u, mưa ẩm ướt, tiếng than rền rỉ. Nhượng Tống dịch thơ: Những khi trời tối mưa tàn, Tiếng ma ti tỉ khóc than canh dài.

Từ điển Thiều Chửu

① Thu thu 啾啾 tiếng kêu ti tỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【啾啾】thu thu [jiujiu] (thanh) (Tiếng kêu) chiêm chiếp, ti tỉ, (tiếng hót) líu lo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng bi bô của trẻ thơ — Tiếng nói.

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) wailing of child
(2) chirp
(3) kiss (Tw)

Từ ghép 3