Có 1 kết quả:

nán
Âm Pinyin: nán
Tổng nét: 12
Bộ: kǒu 口 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨丨フ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: RJBJ (口十月十)
Unicode: U+5583
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nam
Âm Nôm: nam, nêm, nôm
Âm Nhật (onyomi): ナン (nan)
Âm Nhật (kunyomi): の.う (no.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: naam4

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng nói lầm bầm

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) § Xem “nam nam” 喃喃.

Từ điển Thiều Chửu

① Nam nam 喃喃 tiếng nói lầm rầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiếng kêu của chim én;
② Nói thầm, lầm bầm, lẩm nhẩm. 【喃喃】nam nam [nánnán] Lẩm bẩm, lẩm nhẩm: 喃喃地說 Nói lẩm bẩm; 喃喃自語 Tự nói lẩm nhẩm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhiều người nói. Td: Nam nam ( xì xào ).

Từ điển Trung-Anh

mumble in repetition

Từ ghép 7