Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 12
Bộ: kǒu 口 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨丨ノ丶一丨フ一
Thương Hiệt: RTOR (口廿人口)
Unicode: U+55D2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đáp, tháp
Âm Nôm: đáp, tháp
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): な.める (na.meru)
Âm Quảng Đông: dap1, taap3, tap3

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thất vọng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tháp táng” 嗒喪 thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn. § Cũng nói là “tháp nhiên” 嗒然. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu” 生嗒喪而歸, 愧負知己, 形銷骨立, 痴若木偶 (Diệp sinh 葉生) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.
2. Một âm là “đáp”. (Động) Liếm. § Cũng như “thiểm” 舔.
3. (Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành... § Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...
4. (Trợ) § Tương đương với “liễu” 了.

Từ điển Thiều Chửu

① Tháp yên 嗒焉 ủ rũ, rầu rĩ. Tả cái dáng mất cả ý khí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiu nghỉu, rầu rĩ, ủ rũ, ủ ê: 嗒焉 Ủ rũ, rầu rĩ; 嗒然若喪 Mặt ủ mày ê. Xem 噠 [da].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ buồn rầu thất vọng.

Từ điển Trung-Anh

to despair

Từ ghép 1