Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Âm Hán Việt: chi,
Âm Nôm: chi
Unicode: U+55DE
Tổng nét: 12
Bộ: kǒu 口 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
Thương Hiệt: RTVI (口廿女戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng kêu chiêm chiếp, chíu chít

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Chít, chít chít, chim chíp (chiêm chiếp): 老鼠嗞的一聲跑了 Chuột nhắt kêu chít một tiếng rồi chạy mất; 小鳥嗞地叫 Chim non kêu chiêm chiếp. Xem 吱 [zhi].