Có 1 kết quả:

chuáng
Âm Pinyin: chuáng
Tổng nét: 15
Bộ: kǒu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Thương Hiệt: RYTG (口卜廿土)
Unicode: U+5647
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sàng, tràng
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): たべる (taberu)

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

chuáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ăn nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn, uống.
2. (Động) Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu” 那兩個客人也不識羞恥, 噇得這等醉了, 也兀自不肯下樓去歇息, 只說個不了 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Ăn nhiều, ăn thả cửa;
② Ăn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tham ăn.

Từ điển Trung-Anh

to eat (archaic)