Có 1 kết quả:

dàn
Âm Pinyin: dàn
Tổng nét: 14
Bộ: kǒu 口 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: RMJK (口一十大)
Unicode: U+5649
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạm, hám
Âm Nôm: dám, đạm, hám, ngoảm
Âm Nhật (onyomi): タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): く.らわす (ku.rawasu), く.う (ku.u), く.らう (ku.rau)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daam6, gam2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

dàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ăn uống

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của chữ “đạm” 啖.

Từ điển Thiều Chửu

① Ăn, cũng như chữ đạm 啖

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ăn (như 啖).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Đạm 啖, 啗. Chẳng hạn Đạm danh ( ăn tiếng tăm, chỉ sự tham danh vị, hiếu danh ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho vào miệng mà ăn — Ham thích.

Từ điển Trung-Anh

variant of 啖[dan4]