Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 15
Bộ: kǒu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
Thương Hiệt: RTCO (口廿金人)
Unicode: U+5657
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phác, phốc
Âm Nôm: phác, phắc
Âm Quảng Đông: pok3

Tự hình 2

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thổi phù, thổi phụt

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Phù, phụt: 噗的一聲把燈吹滅了 Thổi phù một cái đèn tắt ngóm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cười khanh khách. Cũng nói là Phác hách 噗哧.

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) pop
(2) plop
(3) pfff
(4) putt-putt of a motor