Có 2 kết quả:

huì ㄏㄨㄟˋyuě ㄩㄝˇ
Âm Pinyin: huì ㄏㄨㄟˋ, yuě ㄩㄝˇ
Tổng nét: 16
Bộ: kǒu 口 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一ノ一丨ノノフノ丶
Thương Hiệt: RYMH (口卜一竹)
Unicode: U+5666
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hối, uế, uyết
Âm Nôm: , uyết
Âm Nhật (onyomi): エツ (etsu), オチ (ochi), エチ (echi), キ (ki), ケ (ke), ケイ (kei), カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): しゃっくり (sha'kuri), あか.るい (aka.rui)
Âm Quảng Đông: jyut6, wai3

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

huì ㄏㄨㄟˋ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nấc cục.
2. (Động) Nôn, oẹ. § Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là “thổ” 吐, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là “uyết” 噦, có vật nôn ra và có tiếng gọi là “ẩu” 嘔.
3. Một âm là “hối”. “Hối hối” 噦噦: (1) (Tính) Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu. ◇Thi Kinh 詩經: “Loan thanh hối hối” 鸞聲噦噦 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.

Từ điển Trung-Anh

see 噦噦|哕哕[hui4 hui4]

Từ ghép 1

yuě ㄩㄝˇ

phồn thể

Từ điển phổ thông

nôn, mửa, oẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nấc cục.
2. (Động) Nôn, oẹ. § Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là “thổ” 吐, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là “uyết” 噦, có vật nôn ra và có tiếng gọi là “ẩu” 嘔.
3. Một âm là “hối”. “Hối hối” 噦噦: (1) (Tính) Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu. ◇Thi Kinh 詩經: “Loan thanh hối hối” 鸞聲噦噦 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Nôn, mửa: 剛吃完葯,都噦出來了 Vừa uống xong thuốc đã nôn ra hết;
② (thanh) Ộc, oẹ: 噦的一聲,全吐了 Oẹ một cái nôn ra hết.

Từ điển Trung-Anh

(1) to puke
(2) to hiccup

Từ ghép 1