Có 1 kết quả:

yàn
Âm Pinyin: yàn
Âm Hán Việt: yến, yết
Âm Nôm: en
Unicode: U+56A5
Tổng nét: 19
Bộ: kǒu 口 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Thương Hiệt: RTLF (口廿中火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

nuốt xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuốt. ◎Như: “lang thôn hổ yết” 狼吞虎嚥 ăn ngấu nghiến (như sói cọp).

Từ điển Trần Văn Chánh

Nuốt: 嚥唾沫 Nuốt nước bọt; 狼吞虎嚥 Ăn như sói ngốn như hổ nhai, ăn ngấu ăn nghiến. Xem 咽 [yan], [yè].

Từ điển Trung-Anh

to swallow

Từ ghép 8