Có 1 kết quả:

chèn
Âm Pinyin: chèn
Tổng nét: 19
Bộ: kǒu 口 (+16 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丶一丶ノ一一丨ノ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: RYDU (口卜木山)
Unicode: U+56AB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sấn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): ほどこ.す (hodoko.su)
Âm Quảng Đông: can3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

chèn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bố thí cho tu sĩ hay tăng ni

Từ điển Trần Văn Chánh

Bố thí cho tăng ni, đạo sĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tiền của mà bố thí cho tăng sĩ.