Có 1 kết quả:

pín

1/1

pín

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhăn mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui). § Thông “tần” 顰.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhăn mày. Thường viết là 顰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顰 (bộ 頁).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhíu mày, cao mày lại, vẻ đau khổ.

Từ điển Trung-Anh

variant of 顰|颦[pin2]