Có 1 kết quả:

nān
Âm Pinyin: nān
Tổng nét: 6
Bộ: wéi 囗 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿴
Nét bút: 丨フフノ一一
Thương Hiệt: WV (田女)
Unicode: U+56E1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nam, niếp
Âm Nôm: niếp
Âm Nhật (onyomi): ジュウ (jū), ノウ (nō), ナン (nan)
Âm Quảng Đông: naam4

Tự hình 3

Dị thể 2

1/1

nān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đứa bé gái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bé gái.
2. (Danh) Phiếm chỉ đứa bé con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Trẻ con, bé con: 男小囡 Cậu bé, chú bé, thằng bé; 女小囡 Cô bé, con bé.

Từ điển Trung-Anh

(1) child
(2) daughter

Từ ghép 2