Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vẽ
2. mưu toan

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tranh vẽ. ◎Như: “đồ họa” 圖畫 tranh vẽ, “địa đồ” 地圖 tranh vẽ hình đất, “bản đồ” 版圖 bản vẽ hình thể đất nước.
2. (Danh) Cương vực, lãnh thổ. ◎Như: “bản đồ liêu khoát, địa đại vật bác” 版圖遼闊, 地大物博 cương vực rộng lớn, đất to vật nhiều.
3. (Danh) Ý muốn, tham vọng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lưu thủy phù vân thất bá đồ” 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
4. (Động) Vẽ, hội họa. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngã kí đắc tha đích mô dạng, tằng tương tha sư đồ họa liễu nhất cá ảnh, đồ liễu nhất cá hình, nhĩ khả nã khứ” 我記得他的模樣, 曾將他師徒畫了一個影, 圖了一個形, 你可拿去 (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đã nhớ được hình dáng của họ rồi, tôi sẽ vẽ ra thầy trò họ ảnh từng người, hình từng kẻ, để mi mang đi.
5. (Động) Toan mưu, suy tính. ◎Như: “hi đồ” 希圖 toan mong, “đồ mưu” 圖謀 toan mưu. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Nguyện đại vương đồ chi” 願大王圖之 (Chu sách nhất 周策一) Xin đại vương suy tính cho.
6. (Động) Nắm lấy, chiếm lấy. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Hàn, Ngụy tòng, nhi thiên hạ khả đồ dã” 韓, 魏從, 而天下可圖也 (Tần sách tứ 秦策四) Nước Hàn, nước Ngụy theo ta, thì có thể lấy được thiên hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hình vẽ, tranh vẽ, bức vẽ, bản vẽ: 地圖 Địa đồ, bản đồ; 製圖 Vẽ bản đồ, lập bản vẽ;
② Mưu cầu, kế hoạch: 不圖名利 Không cầu danh lợi; 良圖 Mưu kế tốt; 宏圖 Kế hoạch vĩ đại (to lớn);
③ Nhằm, định làm, mưu đồ, mưu toan: 惟利是圖 Chỉ mưu cầu lợi lộc, chỉ biết mưu lợi.

Từ điển Trung-Anh

(1) diagram
(2) picture
(3) drawing
(4) chart
(5) map
(6) CL:張|张[zhang1]
(7) to plan
(8) to scheme
(9) to attempt
(10) to pursue
(11) to seek

Từ ghép 198

Ā lā mù tú 阿拉木圖Ā sī tú lǐ yà sī 阿斯圖里亞斯Ā tú shí 阿圖什Ā tú shí shì 阿圖什市Ā tú shí xiàn 阿圖什縣ā yà tú lā 阿亞圖拉Ān tú 安圖Ān tú xiàn 安圖縣àn tú suǒ jì 按圖索驥Bān tú sī tǎn 班圖斯坦bǎn tú 版圖Bāo Lóng tú 包龍圖bì tú xiàng dìng lǐ 閉圖象定理Bì xī tè lā tú 庇西特拉圖biāo tú 標圖bǐng tú 餅圖bǐng xíng tú 餅型圖bǐng zhuàng tú 餅狀圖Bó lā tú 柏拉圖Bó lā tú zhé xué 柏拉圖哲學Bù lǔ tú sī 布魯圖斯cǎo tú 草圖chā tú 插圖Chāng tú 昌圖Chāng tú xiàn 昌圖縣chǐ guī zuò tú 尺規作圖dì tú 地圖dì tú cè 地圖冊dì tú jí 地圖集dì xíng tú 地形圖diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú 電腦輔助設計與繪圖diàn nǎo huì tú 電腦繪圖dòng tài tú xíng 動態圖形fā fèn tú qiáng 發奮圖強fā fèn tú qiáng 發憤圖強fān rán gǎi tú 幡然改圖fāng kuàng tú 方框圖fēn bù tú 分佈圖fēn bù tú 分布圖fèn fā tú qiáng 奮發圖強fú tú 浮圖fǔ kàn tú 俯瞰圖gài niàn dì tú 概念地圖gǎn ēn tú bào 感恩圖報gōng chéng tú 工程圖gōng chéng tú xué 工程圖學gòu tú 構圖gòu xiǎng tú 構想圖guà tú 掛圖guāng pǔ tú 光譜圖guó jiā tú shū guǎn 國家圖書館háng tú 航圖Hè tú ā lā 赫圖阿拉hóng tú 宏圖hóng tú 弘圖hóng tú 鴻圖hóng tú dà jì 鴻圖大計Hū tú bì 呼圖壁Hū tú bì xiàn 呼圖壁縣Hú tú zú 胡圖族huà chā tú zhě 畫插圖者huà tú 畫圖huì tú 繪圖huó dòng guà tú 活動掛圖jī diàn tú 肌電圖jī yīn tú pǔ 基因圖譜jì suàn jī zhì tú 計算機制圖jié tú 截圖K xiàn tú K線圖Kē shí tú ní chá 科什圖尼察kuàng tú 框圖lán tú 藍圖léi diàn jì tú 雷電計圖lì miàn tú 立面圖lì tǐ tú 立體圖lì tú 力圖lián huán tú 連環圖liáng tú 良圖líng gǎn chù fā tú 靈感觸發圖lìng yǒu qǐ tú 另有企圖liú chéng tú 流程圖lüè tú 略圖lù xiàn tú 路線圖miáo tú 描圖nǎo diàn tú 腦電圖nǎo diàn tú bǎn 腦電圖版nǎo tú 腦圖niǎo kàn tú 鳥瞰圖P tú P圖pīn tú 拼圖pīn tú wán jù 拼圖玩具píng miàn tú 平面圖pōu jiě tú 剖解圖pōu shì tú 剖視圖Pǔ shí tú yǔ 普什圖語qǐ tú 企圖qǐ tú xīn 企圖心qì jiù tú xīn 棄舊圖新qū xiàn tú 曲線圖quán děng tú xíng 全等圖形Sà ěr tú 薩爾圖Sà ěr tú qū 薩爾圖區shài tú 曬圖shì jiè dì tú 世界地圖shì tú 視圖shì tú 試圖shì yì tú 示意圖Sī tú jiā tè 斯圖加特sī wéi dǎo tú 思維導圖sī wéi dì tú 思維地圖Tài jí tú 太極圖tān tú 貪圖tiáo xíng tú 條形圖tiē tú 貼圖Tíng bā kè tú 廷巴克圖Tōng bù tú 通佈圖tóu yǐng tú 投影圖tòu shì tú 透視圖tú àn 圖案tú bǎn 圖版tú biāo 圖標tú biǎo 圖表tú cái hài mìng 圖財害命tú céng 圖層tú dīng 圖釘tú huà 圖畫tú jí 圖輯tú jí 圖集tú jiàn 圖鑒tú jiě 圖解tú jiě shuō míng 圖解說明tú lì 圖例tú lù 圖籙tú lù 圖錄tú lún 圖論tú móu 圖謀tú piàn 圖片tú pǔ 圖譜tú qiān 圖簽tú shū 圖書tú shū guǎn 圖書館tú shū guǎn lǐ yuán 圖書管理員tú shū guǎn yuán 圖書館員tú téng 圖騰tú xiàng 圖像tú xiàng 圖象tú xiàng chǔ lǐ 圖像處理tú xiàng hù huàn gé shì 圖像互換格式tú xiàng yòng hù jiè miàn 圖像用戶介面tú xíng 圖形tú xíng jiè miàn 圖形界面tú xíng kǎ 圖形卡tú xíng yòng hù jiè miàn 圖形用戶界面tú yàng 圖樣tú yàng tú sēn pò 圖樣圖森破tú zhāng 圖章tú zhǐ 圖紙tú zhóu 圖軸Wǎ lì sī hé Fù tú nà 瓦利斯和富圖納Wǎ nǔ ā tú 瓦努阿圖wàng tú 妄圖Wéi ēn tú jiě 維恩圖解wéi lì shì tú 唯利是圖wéi lì shì tú 惟利是圖wèi tú 位圖wèi xīng tú 衛星圖wèi xīng tú xiàng 衛星圖像Wēn tè tú ěr 溫特圖爾Xī yǎ tú 西雅圖xiàn tú 線圖xiàn zhì méi tú pǔ 限制酶圖譜xiàng liàng tú xíng 向量圖形xiàng tú 相圖xiào guǒ tú 效果圖xīn Bó lā tú zhǔ yì 新柏拉圖主義xīn diàn tú 心電圖xīn dòng tú 心動圖xīn zhì tú 心智圖xīng tú 星圖xīng xiàng tú 星相圖xīng xiàng tú 星象圖xíng zhèng qū huà tú 行政區劃圖xióng tú 雄圖xiū tú 修圖yǎn diàn tú 眼電圖yào tú 要圖yì tú 意圖Yóu wén tú sī 尤文圖斯yǒu lì kě tú 有利可圖zhǎn kāi tú 展開圖zhèn bō tú 震波圖zhí fāng tú 直方圖zhì tú 制圖zhì tú 製圖zhù xíng tú 柱型圖zì tú 字圖zǒng píng miàn tú 總平面圖zǔ tú 組圖