Có 1 kết quả:

tuán
Âm Pinyin: tuán
Tổng nét: 14
Bộ: wéi 囗 (+11 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿴
Nét bút: 丨フ一丨フ一一丨一丶一丨丶一
Thương Hiệt: WJII (田十戈戈)
Unicode: U+5718
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đoàn
Âm Nôm: đoàn
Âm Nhật (onyomi): ダン (dan), トン (ton)
Âm Nhật (kunyomi): かたまり (katamari), まる.い (maru.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: tyun4

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tuán

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tập hợp lại
2. hình tròn
3. nắm, cuộn, cục (lượng từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tròn, cầu (hình thể). ◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: “Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt” 裁為合歡扇, 團團似明月 (Oán ca hành 怨歌行) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.
2. (Danh) Vật hình tròn. ◎Như: “chỉ đoàn” 紙團 cuộn giấy.
3. (Danh) Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.
4. (Danh) Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người). ◎Như: “đoàn thể” 團體 nhóm người có tổ chức, “đoàn luyện” 團練 nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).
5. (Danh) Lượng từ: nắm, cuộn, cục. ◎Như: “nhất đoàn mao tuyến” 一團毛線 một cuộn len, “lưỡng đoàn nê ba” 兩團泥巴 hai cục bùn khô. ◇Tây du kí 西遊記: “Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí” 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
6. (Động) Kết hợp, tụ tập. ◎Như: “đoàn viên” 團圓 thân thuộc sum vầy.
7. (Động) Ngưng đọng, ngưng kết. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Lộ đoàn thu cận” 露團秋槿 (Thương thệ phú 傷逝賦) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hình tròn: 團圝 Tròn; 團團似明月 Tròn như mặt trăng;
② Nắm thành hình tròn: 飯團兒 Cơm nắm; 一團 Một nắm;
③ Tập hợp lại, tụ tập: 團圓 Đoàn tụ, đoàn viên;
④ Nhóm, đoàn, đoàn thể, tập đoàn: 共青團 Đoàn thanh niên Cộng sản; 代表團 Đoàn đại biểu; 文工團 Đoàn văn công;
⑤ Trung đoàn: 團長 Trung đoàn trưởng; 一個團 Một trung đoàn.

Từ điển Trung-Anh

(1) round
(2) lump
(3) ball
(4) to roll into a ball
(5) to gather
(6) regiment
(7) group
(8) society
(9) classifier for a lump or a soft mass: wad (of paper), ball (of wool), cloud (of smoke)

Từ ghép 162

ài yuè yuè tuán 愛樂樂團Àò Xīn jūn tuán 澳新軍團Àò xīn jūn tuán rì 澳新軍團日Bā guó Jí tuán 八國集團Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán 百勝餐飲集團Bǎi tuán Dà zhàn 百團大戰bǎo ān tuán 保安團Bǎo gāng Jí tuán 寶鋼集團bào bào tuán 抱抱團bào chéng yī tuán 抱成一團bīng tuán 兵團cái tuán 財團cǎi xiàn tuán 踩線團cān fǎng tuán 參訪團chéng xiāo tuán 承銷團chuán jiào tuán 傳教團dà péi shěn tuán 大陪審團dài biǎo tuán 代表團dǎng tuán 黨團diào chá tuán 調查團fàn zuì jí tuán 犯罪集團fàn zuì tuán huǒ 犯罪團伙fěi tú jí tuán 匪徒集團Fù huó de jūn tuán 復活的軍團Fù shì kāng Kē jì Jí tuán 富士康科技集團gē wǔ tuán 歌舞團gōng gòng tuán tǐ 公共團體gōng néng tuán 功能團Gōng yè Qī guó Jí tuán 工業七國集團Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán 共產主義青年團Gòng qīng tuán 共青團guān néng tuán 官能團guǎn xián yuè tuán 管弦樂團hé chàng tuán 合唱團Hóng qí Jí tuán 宏碁集團huā tuán jǐn cù 花團錦簇Huà nà Yīn yuè Jí tuán 華納音樂集團Huán qiú Yīn yuè Jí tuán 環球音樂集團huāng chéng yī tuán 慌成一團Huáng guān Chū bǎn Jí tuán 皇冠出版集團Huì yè Cái jīng Jí tuán 匯業財經集團huì zhǎng tuán 會長團jī tuán 基團jí tuán 集團jí tuán jūn 集團軍jiāo xiǎng yuè tuán 交響樂團jù tuán 劇團jūn jiāo tuán 菌膠團jūn tuán 軍團jūn tuán gǎn jūn 軍團桿菌jūn tuán jūn 軍團菌jūn tuán jūn bìng 軍團菌病kàng Rì jiù wáng tuán tǐ 抗日救亡團體kǎo chá tuán 考察團lì yì jí tuán 利益集團Lián xiǎng Jí tuán 聯想集團liú máng jí tuán 流氓集團lǚ xíng tuán 旅行團lǚ yóu tuán 旅遊團Lù tòu jí tuán 路透集團luàn chéng yī tuán 亂成一團Mǎ gá ěr ní shǐ tuán 馬噶爾尼使團Mǎ jiá ěr ní shǐ tuán 馬戛爾尼使團mǎ xì tuán 馬戲團Mǎo xīng tuán 昴星團Mǎo xiù xīng tuán 昴宿星團Měi guó Guó jì Jí tuán 美國國際集團Měi lín jí tuán 美林集團mí tuán 謎團miàn tuán 麵團mín tuán 民團mín zú tuán jié 民族團結nèi xì bāo tuán 內細胞團péi shěn tuán 陪審團Pī tóu sì Yuè tuán 披頭四樂團píng shěn tuán 評審團píng shěn tuán tè bié jiǎng 評審團特別獎pú tuán 蒲團qī dà gōng yè guó jí tuán 七大工業國集團Qī guó Jí tuán 七國集團qī hēi yī tuán 漆黑一團Qī shí qī Guó Jí tuán 七十七國集團Qī zǐ mèi xīng tuán 七姊妹星團qǐ yè jí tuán 企業集團qì tuán 氣團qiáng wēi shí zì tuán 薔薇十字團qīng nián tuán 青年團qún zhòng tuán tǐ 群眾團體rén shé jí tuán 人蛇集團Ròu Pú tuán 肉蒲團rù tuán 入團Sān lù Jí tuán 三鹿集團Sān xīng Jí tuán 三星集團Shǎn Fēi Jí tuán 陝飛集團Shāng kē Jí tuán 商科集團Shàng hǎi Bǎo gāng Jí tuán Gōng sī 上海寶鋼集團公司Shàng hǎi Qì chē Gōng yè Jí tuán 上海汽車工業集團Shàng hǎi Wén guǎng Xīn wén Chuán méi Jí tuán 上海文廣新聞傳媒集團shè huì tuán tǐ 社會團體shè tuán 社團shǐ jié tuán 使節團shǐ tuán 使團shuǎ de tuán tuán zhuàn 耍得團團轉suō chéng yī tuán 縮成一團Tè zhǒng kōng qín tuán 特種空勤團tǐ tuán 體團tóng chái tuán tǐ 同儕團體tuán dīng 團丁tuán duì 團隊tuán duì jīng shén 團隊精神tuán gòu 團購tuán huā 團花tuán huǒ 團伙tuán jiē 團結tuán jié 團結tuán jié jiù shì lì liang 團結就是力量tuán jù 團聚tuán liàn 團練tuán nián 團年tuán qì 團契tuán shàn 團扇tuán tǐ 團體tuán tǐ guàn jūn 團體冠軍tuán tǐ xíng 團體行tuán tuán zhuàn 團團轉tuán yuán 團員tuán yuán 團圓tuán zhǎng 團長Xiàn dài Jí tuán 現代集團xiàn tuán 線團xiǎo jí tuán 小集團xiǎo tuán tǐ zhǔ yì 小團體主義xīn mù dào tuán 新慕道團xīng tuán 星團Xuǎn jǔ rén tuán 選舉人團Xuǎn jǔ tuán 選舉團Yán cāng shǐ jié tuán 岩倉使節團yī tuán 一團yī tuán hé qì 一團和氣yī tuán huǒ 一團火yī tuán luàn zāo 一團亂糟yī tuán qī hēi 一團漆黑yī tuán zāo 一團糟yí tuán 疑團Yì hé tuán 義和團Yì hé tuán Yùn dòng 義和團運動yóu shuì jí tuán 遊說集團yóu shuì tuán 游說團yóu shuì tuán tǐ 游說團體yóu yì tuán 遊藝團yuè tuán 樂團zhàn tuán 戰團zhī fáng tuán 脂肪團zhì náng tuán 智囊團Zhōng guó Chuán bó Gōng yè Jí tuán 中國船舶工業集團Zhōng guó Chuán bó Zhòng gōng Jí tuán Gōng sī 中國船舶重工集團公司Zhōng guó Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán 中國共產主義青年團Zhōng guó Shí yóu Tiān rán qì Jí tuán Gōng sī 中國石油天然氣集團公司Zhōng yuǎn Jí tuán 中遠集團Zhōng yuǎn Xiāng Gǎng Jí tuán 中遠香港集團zhǔ xí tuán 主席團zōng jiào tuán 宗教團