Có 3 kết quả:

1/3

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Tu (ethnic group)
(2) surname Tu

Từ ghép 63

Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 長陽土家族自治縣Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 长阳土家族自治县Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn 大通回族土族自治县Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn 大通回族土族自治縣Ēn shī Tǔ jiā zú Miáo zú zì zhì zhōu 恩施土家族苗族自治州Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn 互助土族自治县Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn 互助土族自治縣Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn 民和回族土族自治县Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn 民和回族土族自治縣Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 彭水苗族土家族自治縣Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 石柱土家族自治县Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 石柱土家族自治縣Tǔ chéng 土城Tǔ chéng shì 土城市Tǔ dòu Wǎng 土豆網Tǔ dòu Wǎng 土豆网Tǔ ěr qí 土耳其Tǔ ěr qí rén 土耳其人Tǔ ěr qí ruǎn táng 土耳其軟糖Tǔ ěr qí ruǎn táng 土耳其软糖Tǔ ěr qí shí 土耳其石Tǔ ěr qí sī tǎn 土尔其斯坦Tǔ ěr qí sī tǎn 土爾其斯坦Tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu 土耳其旋轉烤肉Tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu 土耳其旋转烤肉Tǔ ěr qí yǔ 土耳其語Tǔ ěr qí yǔ 土耳其语Tǔ ěr qí yù 土耳其玉Tǔ jiā zú 土家族Tǔ kù 土库Tǔ kù 土庫Tǔ kù màn 土库曼Tǔ kù màn 土庫曼Tǔ kù màn rén 土库曼人Tǔ kù màn rén 土庫曼人Tǔ kù màn sī tǎn 土库曼斯坦Tǔ kù màn sī tǎn 土庫曼斯坦Tǔ kù zhèn 土库镇Tǔ kù zhèn 土庫鎮Tǔ lún 土伦Tǔ lún 土倫Tǔ mén 土門Tǔ mén 土门Tǔ mò tè yòu qí 土默特右旗Tǔ mò tè zuǒ qí 土默特左旗Tǔ sāng 土桑Tǔ wèi èr 土卫二Tǔ wèi èr 土衛二Tǔ xīng 土星Tǔ yào rì 土曜日Tǔ zú 土族Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 五峰土家族自治縣Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú zì zhì zhōu 湘西土家族苗族自治州Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 秀山土家族苗族自治县Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 秀山土家族苗族自治縣Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 沿河土家族自治县Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 沿河土家族自治縣Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 印江土家族苗族自治县Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 印江土家族苗族自治縣Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 酉陽土家族苗族自治縣

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất, như niêm thổ 黏土 đất thó, sa thổ 沙土đất cát, v.v.
② Ðất ở, như hữu nhân thử hữu thổ 有人此有土 có người ấy có đất.
③ Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ, như thổ sản 土產, thổ nghi 土檥, v.v. Người sinh trưởng ở đất nào thì gọi người xứ ấy là thổ trước 土著.
④ Giống thổ, người thổ. Dùng người thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti 土司.
⑤ Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời-trang là giống mường, người mường vậy.
⑥ Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm.
⑦ Sao thổ.
⑧ Một âm là độ. Như Tịnh-độ 淨土. Theo trong kinh Phật thì cõi Tịnh-độ là một thế giới rất sạch sẽ sung sướng ở Tây-phương. Vì thế tôn phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là tôn Tịnh-độ.
⑨ Lại một âm nữa là đỗ. Vò rễ cây dâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất: 土山Núi đất; 砂土 Đất cát; 紅土 Đất đỏ;
② Đất đai, ruộng đất, lãnh thổ: 國土 Đất nước; 領土 Lãnh thổ; 有人此有土 Có người thì có đất (để ở);
③ Quê hương, bản địa, địa phương: 年老思土 Tuổi già nhớ quê (Hậu Hán thư); 風土人情 Phong tục tập quán của địa phương; 土話 Tiếng địa phương; 土產 Sản vật địa phương;
④ Bình nguyên, đồng bằng: 土國 Nước đồng bằng (trái với nước ở cao nguyên hoặc ở đất trũng);
⑤ (văn) Thổ thần, thần đất: 諸侯祭土 Chư hầu tế thổ thần (Công Dương truyện: Hi công Tam thập nhất niên);
⑥ Một trong ngũ hành: 五曰土 Thứ năm gọi là thổ (Thượng thư: Hồng phạm);
⑦ Tiếng thổ (một thứ tiếng trong bát âm);
⑧ (văn) Đắp đất: 土國城曹 Đắp đất trong nước, xây thành ở ấp Tào (Thi Kinh);
⑨ (văn) Cư trú, ở: 民之初生,自土沮漆 Dân khi mới có, ở tại Thư Tất (Thi Kinh: Đại nhã, Miên);
⑩ [Tư] (Họ) Thổ;
⑪ [Tư] Dân tộc Thổ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc): 土族人 Người Thổ;
⑫ Thuốc phiện: 煙土 Thuốc phiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 淨土;
② (văn) Rò rễ cây dâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất — Vùng đất — Tên bộ chữ Hán, bộ Thổ.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đất
2. sao Thổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất. ◎Như: “niêm thổ” 黏土 đất thó, đất sét, “sa thổ” 沙土 đất cát, “nê thổ” 泥土 đất bùn.
2. (Danh) Khu vực, cương vực. ◎Như: “hữu nhân thử hữu thổ” 有人此有土 có người thì có chỗ ở, “quốc thổ” 國土 cương vực quốc gia, “lĩnh thổ” 領土 bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.
3. (Danh) Quê hương, làng xóm, hương lí. ◎Như: “cố thổ” 故土 quê cũ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Niên lão tư thổ” 年老思土 (Ban Siêu truyện 班超傳) Tuổi già nhớ quê huơng.
4. (Danh) Một hành trong “ngũ hành” 五行.
5. (Danh) Tiếng “thổ”, một âm trong “bát âm” 八音.
6. (Danh) Sao “Thổ”.
7. (Danh) Giống Thổ, người Thổ. ◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là “thổ ti” 土司.
8. (Tính) Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa. ◎Như: “thổ sản” 土產 sản vật địa phương, “thổ thoại” 土話 tiếng địa phương.
9. (Tính) Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian. ◎Như: “thổ phương pháp” 土方法 cách làm theo lối cũ trong dân gian.
10. (Tính) Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa. ◎Như: “thổ khí” 土氣 quê mùa.
11. Một âm là “độ”. (Danh) ◎Như: “Tịnh độ” 淨土 là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là “Tịnh độ tông” 淨土宗.
12. Lại một âm nữa là “đỗ”. (Danh) Vỏ của rễ cây. ◇Thi Kinh 詩經: “Triệt bỉ tang đỗ” 徹彼桑土 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.

Từ điển Trung-Anh

(1) earth
(2) dust
(3) clay
(4) local
(5) indigenous
(6) crude opium
(7) unsophisticated
(8) one of the eight ancient musical instruments 八音[ba1 yin1]

Từ ghép 337

ā tǔ 阿土ān tǔ zhòng qiān 安土重迁ān tǔ zhòng qiān 安土重遷běn tǔ 本土běn tǔ huà 本土化běn tǔ pài 本土派Bì tǔ 碧土Bì tǔ xiàn 碧土县Bì tǔ xiàn 碧土縣Biàn xìng tǔ 变性土Biàn xìng tǔ 變性土biǎo tǔ 表土bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn 兵來將擋,水來土掩bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn 兵来将挡,水来土掩bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn 兵來將敵,水來土堰bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn 兵来将敌,水来土堰bù fú shuǐ tǔ 不服水土chǎn tǔ jī 鏟土機chǎn tǔ jī 铲土机chén tǔ 塵土chén tǔ 尘土chū tǔ 出土Chú xíng tǔ 雏形土Chú xíng tǔ 雛形土cùn tǔ cùn jīn 寸土寸金dà xīng tǔ mù 大兴土木dà xīng tǔ mù 大興土木Dōng tǔ 东土Dōng tǔ 東土dòng tǔ 冻土dòng tǔ 凍土dòng tǔ 动土dòng tǔ 動土dòng tǔ céng 冻土层dòng tǔ céng 凍土層fěn tǔ 粉土fèn tǔ 粪土fèn tǔ 糞土fēng tǔ 封土fēng tǔ 風土fēng tǔ 风土fēng tǔ rén qíng 風土人情fēng tǔ rén qíng 风土人情fú tǔ 浮土fǔ zhí tǔ 腐殖土Fù tiě tǔ 富鐵土Fù tiě tǔ 富铁土gān biān tǔ dòu sī 乾煸土豆絲gān biān tǔ dòu sī 干煸土豆丝Gān hàn tǔ 乾旱土Gān hàn tǔ 干旱土gāng jīn hùn níng tǔ 鋼筋混凝土gāng jīn hùn níng tǔ 钢筋混凝土gāo lǐng tǔ 高岭土gāo lǐng tǔ 高嶺土gù tǔ 故土guó tǔ 国土guó tǔ 國土guó tǔ ān quán 国土安全guó tǔ ān quán 國土安全Guó tǔ Ān quán bù 国土安全部Guó tǔ Ān quán bù 國土安全部Guó tǔ Ān quán jú 国土安全局Guó tǔ Ān quán jú 國土安全局Guó tǔ Zī yuán bù 国土资源部Guó tǔ Zī yuán bù 國土資源部hāng tǔ 夯土hāng tǔ jī 夯土机hāng tǔ jī 夯土機hóng tǔ 紅土hóng tǔ 红土huáng tiān hòu tǔ 皇天后土huáng tǔ 黃土huáng tǔ 黄土huáng tǔ bù lù tiān 黃土不露天huáng tǔ bù lù tiān 黄土不露天Huáng tǔ dì 黃土地Huáng tǔ dì 黄土地huáng tǔ dì mào 黃土地貌huáng tǔ dì mào 黄土地貌Huáng tǔ Gāo yuán 黃土高原Huáng tǔ Gāo yuán 黄土高原huī jīn rú tǔ 挥金如土huī jīn rú tǔ 揮金如土huī tóu tǔ liǎn 灰头土脸huī tóu tǔ liǎn 灰頭土臉Huī tǔ 灰土hùn níng tǔ 混凝土Huǒ shān Huī tǔ 火山灰土jiǎn tǔ 碱土jiǎn tǔ 鹼土jiǎn tǔ jīn shǔ 碱土金属jiǎn tǔ jīn shǔ 鹼土金屬jiǎn xìng tǔ 碱性土jiǎn xìng tǔ 鹼性土jiāng tǔ 疆土jiāo tǔ 焦土Jìng tǔ 净土Jìng tǔ 淨土Jìng tǔ zōng 净土宗Jìng tǔ zōng 淨土宗juǎn tǔ chóng lái 卷土重來juǎn tǔ chóng lái 卷土重来jué tǔ jī 掘土机jué tǔ jī 掘土機Jūn fǔ tǔ 均腐土Kā tǔ mù 喀土穆Lín hǎi shuǐ tǔ zhì 临海水土志Lín hǎi shuǐ tǔ zhì 臨海水土誌Lìn róng tǔ 淋溶土lǐng tǔ 領土lǐng tǔ 领土lǐng tǔ wán zhěng 領土完整lǐng tǔ wán zhěng 领土完整lǚ fán tǔ 鋁礬土lǚ fán tǔ 铝矾土lǚ tǔ 鋁土lǚ tǔ 铝土miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān 面朝黃土背朝天miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān 面朝黄土背朝天miàn rú huī tǔ 面如灰土miàn rú tǔ sè 面如土色miàn sè rú tǔ 面色如土mù kēng hāng tǔ céng 墓坑夯土层mù kēng hāng tǔ céng 墓坑夯土層nài huǒ tǔ 耐火土ní tǔ 泥土niān tǔ fěi 蔫土匪nián tǔ 粘土nián tǔ 黏土nián tǔ dòng huà 黏土动画nián tǔ dòng huà 黏土動畫péi tǔ 培土péng rùn tǔ 膨润土péng rùn tǔ 膨潤土pò tǔ 破土pò tǔ diǎn lǐ 破土典礼pò tǔ diǎn lǐ 破土典禮qí tǔ 騎土qí tǔ 骑土Qián yù tǔ 潛育土Qián yù tǔ 潜育土rǎng tǔ 壤土rè tǔ 热土rè tǔ 熱土Rén wéi tǔ 人为土Rén wéi tǔ 人為土Rì tǔ 日土Rì tǔ xiàn 日土县Rì tǔ xiàn 日土縣rù tǔ 入土rù tǔ wéi ān 入土为安rù tǔ wéi ān 入土為安sān hé tǔ 三合土shā tǔ 沙土shāng tǔ 墒土shēng tǔ 生土shì mǐn tǔ 士敏土shì rú fèn tǔ 視如糞土shì rú fèn tǔ 视如粪土shì rú tǔ jiè 視如土芥shì rú tǔ jiè 视如土芥shǒu tǔ 守土shǒu tǔ yǒu zé 守土有責shǒu tǔ yǒu zé 守土有责shuǐ tǔ 水土shuǐ tǔ bǎo chí 水土保持shuǐ tǔ bù fú 水土不服sōng tǔ 松土sōng tǔ 鬆土suān là tǔ dòu sī 酸辣土豆丝suān là tǔ dòu sī 酸辣土豆絲Tái wān tǔ gǒu 台湾土狗Tái wān tǔ gǒu 臺灣土狗táo tǔ 陶土táo tǔ 隯土tián tǔ 田土Tiě lǚ tǔ 鐵鋁土Tiě lǚ tǔ 铁铝土tǔ bà 土坝tǔ bà 土壩tǔ bāng 土邦tǔ bāo zi 土包子tǔ bēng wǎ jiě 土崩瓦解tǔ biē 土鱉tǔ biē 土鳖tǔ bō shǔ 土拨鼠tǔ bō shǔ 土撥鼠tǔ bù 土布tǔ cái zhǔ 土財主tǔ cái zhǔ 土财主tǔ céng 土层tǔ céng 土層tǔ chǎn 土产tǔ chǎn 土產tǔ dào bù xíng 土到不行tǔ de diào zhā 土得掉渣tǔ dì 土地tǔ dì gǎi gé 土地改革tǔ dì gōng 土地公tǔ dì lì yòng guī huà 土地利用規劃tǔ dì lì yòng guī huà 土地利用规划tǔ dì zī yuán 土地資源tǔ dì zī yuán 土地资源tǔ di 土地tǔ dòu 土豆tǔ dòu ní 土豆泥tǔ dòu sī 土豆丝tǔ dòu sī 土豆絲tǔ duī 土堆tǔ fǎ 土法tǔ fěi 土匪tǔ gǎi 土改tǔ gǎng 土岗tǔ gǎng 土崗tǔ gěng 土埂tǔ gǒu 土狗tǔ gǔ cí 土穀祠tǔ gǔ cí 土谷祠tǔ háo 土豪tǔ háo liè shēn 土豪劣紳tǔ háo liè shēn 土豪劣绅tǔ huà 土話tǔ huà 土话tǔ huáng dì 土皇帝tǔ huí xiāng 土茴香tǔ huò 土貨tǔ huò 土货tǔ jī 土雞tǔ jī 土鸡tǔ jiàn 土建tǔ jiē máo cí 土阶茅茨tǔ jiē máo cí 土階茅茨tǔ jiē máo wū 土阶茅屋tǔ jiē máo wū 土階茅屋tǔ kǎn 土坎tǔ kàng 土炕tǔ kǎnr 土坎儿tǔ kǎnr 土坎兒tǔ lā fú shì jūn 土拉弗氏菌tǔ láng 土狼tǔ lǎo mào 土老帽tǔ lǐ tǔ qì 土裡土氣tǔ lǐ tǔ qì 土里土气tǔ lì gōng chéng 土力工程tǔ líng yú 土鯪魚tǔ líng yú 土鲮鱼tǔ lóu 土楼tǔ lóu 土樓tǔ lù 土路tǔ mù 土木tǔ mù gōng chéng 土木工程tǔ mù shēn 土木身tǔ mù xíng hái 土木形骸tǔ niú 土牛tǔ niú mù mǎ 土牛木馬tǔ niú mù mǎ 土牛木马tǔ pī 土坯tǔ qì 土气tǔ qì 土氣tǔ qiū 土丘tǔ rǎng 土壤tǔ rǎng xué 土壤学tǔ rǎng xué 土壤學tǔ rén 土人tǔ shén 土神tǔ shēng tǔ zhǎng 土生土長tǔ shēng tǔ zhǎng 土生土长tǔ shí liú 土石流tǔ sī 土司tǔ tè chǎn 土特产tǔ tè chǎn 土特產tǔ tóu tǔ nǎo 土头土脑tǔ tóu tǔ nǎo 土頭土腦tǔ tún 土豚tǔ tuō yú 土魠魚tǔ tuō yú 土魠鱼tǔ wèi liù 土卫六tǔ wèi liù 土衛六tǔ wēn 土温tǔ wēn 土溫tǔ xiāng 土香tǔ yáng 土洋tǔ yáng bìng jǔ 土洋並舉tǔ yáng bìng jǔ 土洋并举tǔ yáng jié hé 土洋結合tǔ yáng jié hé 土洋结合tǔ yáo 土窑tǔ yáo 土窯tǔ yǔ 土語tǔ yǔ 土语tǔ zàng 土葬tǔ zhèng cè 土政策tǔ zhì 土制tǔ zhì 土製tǔ zhū 土猪tǔ zhū 土豬tǔ zhù 土著tǔ zhù rén 土著人tuī tǔ jī 推土机tuī tǔ jī 推土機wā tǔ jī 挖土机wā tǔ jī 挖土機wò tǔ 沃土xī tǔ 稀土xī tǔ jīn shǔ 稀土金属xī tǔ jīn shǔ 稀土金屬xī tǔ yuán sù 稀土元素xiāng tǔ 乡土xiāng tǔ 鄉土Xīn chéng tǔ 新成土xīn tǔ 心土xīn tǔ 新土yān tǔ 烟土yān tǔ 煙土Yán chéng tǔ 盐成土Yán chéng tǔ 鹽成土yán tǔ tǐ 岩土体yán tǔ tǐ 岩土體yǐn tǔ 隐土yǐn tǔ 隱土yǒng dòng tǔ 永冻土yǒng dòng tǔ 永凍土yǒng jiǔ dòng tǔ 永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔ 永久凍土Yǒu jī tǔ 有机土Yǒu jī tǔ 有機土zāng tǔ 脏土zāng tǔ 髒土zhá tǔ dòu piàn 炸土豆片zhá tǔ dòu tiáo 炸土豆条zhá tǔ dòu tiáo 炸土豆條zhá tǔ dòu tiáor 炸土豆条儿zhá tǔ dòu tiáor 炸土豆條兒zhōng tǔ 中土zhuān hóng tǔ 砖红土zhuān hóng tǔ 磚紅土