Có 3 kết quả:

wéi
Âm Pinyin: wéi, ,
Tổng nét: 6
Bộ: tǔ 土 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一一丨
Thương Hiệt: GMD (土一木)
Unicode: U+5729
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: vu
Âm Nôm: khư, , vu, vùa
Âm Nhật (onyomi): ウ (u), オ (o), イ (i), キョ (kyo)
Âm Nhật (kunyomi): つつ.み (tsutsu.mi), きし (kishi), くぼ.む (kubo.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: heoi1, jyu4, wai4

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

wéi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bờ đập, bờ đê

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ đê ngăn nước.
2. (Danh) Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành.
3. (Tính) Ở giữa thấp mà chung quanh cao. ◎Như: “vu đính” 圩頂 đỉnh đầu lõm ở giữa mà cao ở chung quanh.

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ đập. Chỗ nước sông cao hơn mặt ruộng, phải đắp bờ để ngăn nước gọi là vu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờ đập, bờ đê ngăn nước;
② Những vùng có bờ ngăn lại;
③ Tường hay cây cối vây xung quanh thôn xóm: 土圩子 Tường đất. Xem 墟 [xu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đất đắp lên để ngăn nước — Bờ đê. Con đê.

Từ điển Trung-Anh

dike

Từ ghép 1

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ đê ngăn nước.
2. (Danh) Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành.
3. (Tính) Ở giữa thấp mà chung quanh cao. ◎Như: “vu đính” 圩頂 đỉnh đầu lõm ở giữa mà cao ở chung quanh.

Từ điển Trung-Anh

(1) (dialect) country fair
(2) country market

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ đê ngăn nước.
2. (Danh) Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành.
3. (Tính) Ở giữa thấp mà chung quanh cao. ◎Như: “vu đính” 圩頂 đỉnh đầu lõm ở giữa mà cao ở chung quanh.