Có 2 kết quả:

duǒduò
Âm Pinyin: duǒ, duò
Âm Hán Việt: đoá
Âm Nôm: đoá
Âm Quảng Đông: do2
Unicode: U+579B
Tổng nét: 9
Bộ: tǔ 土 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ一丨ノ丶
Thương Hiệt: GHND (土竹弓木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

duǒ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bia, bàn tập bắn. ◎Như: “xạ đóa” 射垛 bia để tập bắn.
2. (Danh) Ụ, đống. ◎Như: “thảo đóa” 草垛 đống cỏ.
3. (Danh) Phần nhô ra, lồi ra của một vật. ◎Như: “môn đóa tử” 門垛子, “thành đóa” 城垛.
4. (Động) Chồng chất, đắp thành ụ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ụ đất, ụ đất để tập bắn gọi là xạ đoá 射垛.
② Chồng chất.
③ Cái gò, cái đống.
④ Ðồ vật gì có chỗ lồi ra cũng gọi là đoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chất đống, chồng đống, xếp thành đống: 垛起來 Xếp lại thành đống;
② Đống: 麥垛 Đống lúa mì; 柴火垛 Đống củi. Xem 垛 [duô].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phần nhô lên cao hoặc nhô ra ngoài trên tường, trụ tường;
② Lỗ châu mai, ụ đất: 城墻垛口 Lỗ châu mai trên tường thành; 射垛 Ụ đất để tập bắn. Xem 垛 [duò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ngang, nhà phụ ở hai bên nhà chính — Đống đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) battlement
(2) target

Từ điển Trung-Anh

variant of 垛[duo3]

Từ ghép 1

duò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ụ đất, gò, đống

Từ điển Trung-Anh

pile