Có 1 kết quả:

yàn
Âm Pinyin: yàn
Tổng nét: 12
Bộ: tǔ 土 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨フ一一フノ一フ
Thương Hiệt: GSAV (土尸日女)
Unicode: U+5830
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: yển
Âm Nôm: yển
Âm Nhật (onyomi): エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): せき (seki), せ.く (se.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jin2

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đập đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đê đất ngăn nước.
2. (Động) Ngăn, chận.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðập đất. Xem chữ đại 埭 ở trên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đập nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đập đắp lên để ngăn nước, giữ nước.

Từ điển Trung-Anh

weir

Từ ghép 18