Có 1 kết quả:

màn
Âm Pinyin: màn
Tổng nét: 14
Bộ: tǔ 土 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Thương Hiệt: GAWE (土日田水)
Unicode: U+5881
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mạn
Âm Nôm: mạn, mặn
Âm Nhật (onyomi): バン (ban), マン (man)
Âm Nhật (kunyomi): こて (kote)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maan6

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

màn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quét vôi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bay trát tường.
2. (Danh) Sự sơn quét trên tường.
3. (Động) Lát, trải (nền đất). ◎Như: “mạn địa” 墁地 lát nền đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Quét vôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái bay trét tường;
② Sơn quét vôi lên tường;
③ Sự sơn quét tường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bay của thợ nề, dùng để tô tường cho phẳng — Tô lên, đắp thêm vào. Phần tô đắp trên tường cho đẹp.

Từ điển Trung-Anh

to plaster