Có 1 kết quả:

gòu
Âm Pinyin: gòu
Âm Hán Việt: câu, ,
Âm Nôm: cấu
Unicode: U+591F
Tổng nét: 11
Bộ: xì 夕 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
Thương Hiệt: PRNIN (心口弓戈弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

gòu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ
2. với tay

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 夠.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhiều, đầy đủ. Ta quen đọc là chữ hú.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ, chán, nhàm: 這些錢夠不夠? Số tiền này có đủ không?; 這些話我聽夠了 Tôi đã nghe chán những lời nói ấy rồi;
② Với, với tới, với lấy: 你夠得着那樹枝嗎? Anh có với được cành cây ấy không?; 太高了,我夠不着 Cao quá, tôi với không tới;
③ Khá: 這兒的土夠肥的 Đất nơi đây khá màu mỡ. Cv. 夠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 夠

Từ điển Trung-Anh

(1) enough (sufficient)
(2) enough (too much)
(3) (coll.) (before adj.) really
(4) (coll.) to reach by stretching out

Từ ghép 16