Có 1 kết quả:

yín
Âm Pinyin: yín
Tổng nét: 14
Bộ: xì 夕 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: NIJMC (弓戈十一金)
Unicode: U+5924
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dần, di
Âm Nôm: dần
Âm Nhật (onyomi): イン (in), イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): つつしみおそ.れる (tsutsushimioso.reru), おお.きい (ō.kii), の.びる (no.biru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jan4

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yín

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiến lên
2. chỗ thắt lưng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiến lên, tiến thân bằng cách nương tựa, nhờ vả. ◎Như: “di duyên” 夤緣.
2. (Phó) Tôn kính, kính sợ. § Thông “dần” 寅.
3. (Tính) Xa, sâu. ◎Như: “di dạ” 夤夜 đêm khuya.
4. (Danh) Chỗ ngang lưng. ◇Dịch Kinh 易經: “Liệt kì di” 列其夤 (Cấn quái 艮卦) Như bị đứt ở ngang lưng.
5. Cũng đọc là “dần”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiến lên. Nhân đút lót mà được chức nọ chức kia gọi là di duyên 夤緣.
② Xa.
③ Chỗ thắt lưng. Cũng đọc là chữ dần.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tôn kính, tôn trọng, kính nể;
② Khuya;
③ Tiến lên: 夤緣 Lên chức nhờ đút lót;
④ Nơi xa;
⑤ Chỗ thắt lưng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng — Hết. Tận cùng.

Từ điển Trung-Anh

late at night

Từ ghép 4