Có 3 kết quả:

Yǎnyānyǎn

1/3

Yǎn

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Yan

yān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bao la
2. bị hoạn
3. bỗng, chợt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bao trùm. ◎Như: “yểm hữu” 奄有 bao trùm hết, có đủ hết cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ” 想高皇誅秦滅楚, 奄有天下 (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.
2. (Phó) Chợt, vội, bỗng, đột nhiên. ◇Lục Cửu Uyên 陸九淵: “Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ” 比日不知何疾, 一夕奄然而逝 (Dữ Chu Nguyên Hối thư 與朱元晦書) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.
3. Một âm là “yêm”. (Phó) Lâu. § Thông “yêm” 淹.
4. (Động) Ngưng, đọng, trì trệ. § Thông “yêm” 淹.
5. (Danh) Người bị thiến. § Thông 閹. ◎Như: “yêm nhân” 奄人 người đàn ông bị thiến, “yêm hoạn” 奄宦 hoạn quan, thái giám.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 閹|阉[yan1]
(2) to castrate
(3) variant of 淹[yan1]
(4) to delay

yǎn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bao trùm. ◎Như: “yểm hữu” 奄有 bao trùm hết, có đủ hết cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ” 想高皇誅秦滅楚, 奄有天下 (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.
2. (Phó) Chợt, vội, bỗng, đột nhiên. ◇Lục Cửu Uyên 陸九淵: “Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ” 比日不知何疾, 一夕奄然而逝 (Dữ Chu Nguyên Hối thư 與朱元晦書) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.
3. Một âm là “yêm”. (Phó) Lâu. § Thông “yêm” 淹.
4. (Động) Ngưng, đọng, trì trệ. § Thông “yêm” 淹.
5. (Danh) Người bị thiến. § Thông 閹. ◎Như: “yêm nhân” 奄人 người đàn ông bị thiến, “yêm hoạn” 奄宦 hoạn quan, thái giám.

Từ điển Thiều Chửu

① Bao la. bao la có hết các cái gọi là yểm hữu 奄有.
② Chợt, vội.
③ Yểm nhân 奄人 quan hoạn.
④ Một âm là yêm. Lâu, cũng như chữ yêm 淹.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quan hoạn (dùng như 閹,bộ 門): 奄人 Quan hoạn;
② Lâu, để lâu (dùng như 淹,bộ 氵).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bao trùm, bao phủ: 奄有 Có đủ hết tất cả;
② Bỗng, đột nhiên, chợt, vội: 王師奄到 Quân nhà vua chợt đến (Nguỵ thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn. Bao trùm cả — Lâu. Thời gian lâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút. Thình lình — Lặng lẽ. Im lặng như không còn sinh khí nữa — Một âm là Yêm. Xem Yêm.

Từ điển Trung-Anh

(1) suddenly
(2) abruptly
(3) hastily
(4) to cover
(5) to surround

Từ ghép 4