Có 1 kết quả:

fèng

1/1

fèng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vâng chịu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dâng lên (người bề trên). ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Sở nhân Hòa Thị đắc ngọc phác Sở san trung, phụng nhi hiến chi Lệ Vương” 楚人和氏得玉璞楚山中, 奉而獻之厲王 (Hòa Thị 和氏) Người nước Sở là Hòa Thị lấy được ngọc phác ở trong núi Sở, dâng lên biếu vua (Chu) Lệ Vương.
2. (Động) Kính biếu, hiến. ◇Chu Lễ 周禮: “Tự ngũ đế, phụng ngưu sinh” 祀五帝, 奉牛牲 (Địa quan 地官, Đại tư đồ 大司徒) Cúng tế ngũ đế, hiến bò làm lễ vật.
3. (Động) Kính vâng, kính nhận (mệnh ý của người trên). ◎Như: “phụng mệnh” 奉命 vâng lệnh, “phụng dụ” 奉諭 kính tuân lời ban bảo.
4. (Động) Hầu hạ. ◎Như: “phụng dưỡng” 奉養 hầu hạ chăm sóc, “phụng thân” 奉親 hầu hạ cha mẹ.
5. (Động) Tôn, suy tôn. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Tần mạt đại loạn, Đông Dương Nhân dục phụng Anh vi chủ” 秦末大亂, 東陽人欲奉嬰為主 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Hiền viện 賢媛) Cuối đời nhà Tần loạn lớn, Đông Dương Nhân muốn tôn Anh làm chúa.
6. (Động) Tin thờ, tín ngưỡng. ◎Như: “tín phụng Phật giáo” 信奉佛教 tin thờ đạo Phật.
7. (Động) Cúng tế. ◇Bắc sử 北史: “Tử tôn thế phụng yên” 子孫世奉焉 (Mục Sùng truyện 穆崇傳) Con cháu đời đời cúng tế.
8. (Động) Theo, hùa. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Vãn sanh chỉ thị cá trực ngôn, tịnh bất khẳng a du xu phụng” 晚生只是個直言, 並不肯阿諛趨奉 (Đệ thập hồi) Vãn sinh chỉ là người nói thẳng, quyết không chịu a dua xu phụ.
9. (Danh) Họ “Phụng”.
10. (Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: “phụng khuyến” 奉勸 xin khuyên, “phụng bồi” 奉陪 kính tiếp, xin hầu.
11. Một âm là “bổng”. (Danh) Lương bổng của quan lại. § Đời xưa dùng như chữ “bổng” 俸. ◇Hán Thư 漢書: “Kim tiểu lại giai cần sự nhi phụng lộc bạc, dục kì vô xâm ngư bách tính, nan hĩ” 今小吏皆勤事而奉祿薄, 欲其毋侵漁百姓, 難矣 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Nay quan lại nhỏ đều làm việc chăm chỉ mà lương bổng ít, muốn họ không bóc lột trăm họ, khó thay.

Từ điển Thiều Chửu

① Vâng, kính vâng mệnh ý của người trên gọi là phụng.
② Dâng, đem vật gì dâng biếu người trên gọi là phụng.
③ Hầu hạ cung phụng. Tôn sùng.
④ Một âm là bổng. Ðời xưa dùng như chữ bổng 俸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mang, bưng, (bằng hai tay): 臣願奉璧往使 Thần xin mang viên ngọc bích đi sứ (Sử kí);
② Dâng (lễ vật) cho người bề trên;
③ Cung kính tiếp nhận, vâng theo: 奉命 Vâng theo mệnh lệnh, vâng mệnh;
④ Được: 奉到命令 Được lệnh;
⑤ Tôn trọng, tôn thờ: 崇奉 Suy tôn;
⑥ Tin theo: 信奉佛教 Tin theo đạo Phật;
⑦ Phụng dưỡng, cung phụng, hầu hạ: 奉養父母 Phụng dưỡng cha mẹ;
⑧ Kính (lời nói lễ phép): 奉托 Nhờ..., làm ơn...; 奉陪 Ngồi tiếp, theo hầu; 奉勸 Xin khuyên; 奉答 Kính trả lời; 奉告 Kính báo;
⑨ Như 俸 (bộ 亻);
⑩ [Fèng] (Họ) Phụng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vâng theo. Nhận chịu. Td: Phụng mệnh — Dâng lên. Đưa lên — Làm việc. Td: Phụng sự — Nuôi nấng. Td: Phụng dưỡng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to offer (tribute)
(2) to present respectfully (to superior, ancestor, deity etc)
(3) to esteem
(4) to revere
(5) to believe in (a religion)
(6) to wait upon
(7) to accept orders (from superior)

Từ ghép 66

bǎi bān fèng chéng 百般奉承děng yīn fèng cǐ 等因奉此ē yú fèng chéng 阿諛奉承ē yú fèng chéng 阿谀奉承fèng chéng zhě 奉承者fèng cheng 奉承fèng cheng tǎo hǎo 奉承討好fèng cheng tǎo hǎo 奉承讨好fèng gào 奉告fèng gōng 奉公fèng gōng kè jǐ 奉公克己fèng gōng kè jǐ 奉公剋己fèng gōng shǒu fǎ 奉公守法fèng huán 奉还fèng huán 奉還fèng mìng 奉命fèng péi 奉陪fèng quàn 奉劝fèng quàn 奉勸fèng ruò shén míng 奉若神明fèng shàng 奉上fèng shēn hè jìng 奉申賀敬fèng shēn hè jìng 奉申贺敬fèng sì 奉祀fèng sòng 奉送fèng wéi guī niè 奉为圭臬fèng wéi guī niè 奉為圭臬fèng xiàn 奉献fèng xiàn 奉獻fèng xiàn 奉现fèng xiàn 奉現fèng xíng 奉行fèng yǎng 奉养fèng yǎng 奉養fèng yíng 奉迎fèng zèng 奉贈fèng zèng 奉赠fèng zhào 奉召fèng zhào 奉詔fèng zhào 奉诏fèng zhí 奉职fèng zhí 奉職fèng zhǐ 奉旨fèng zǐ chéng hūn 奉子成婚gòng fèng 供奉huí fèng 回奉jìng fèng 敬奉kè jǐ fèng gōng 克己奉公kè jǐ fèng gōng 剋己奉公qū fèng 趋奉qū fèng 趨奉shí yī fèng xiàn 什一奉献shí yī fèng xiàn 什一奉獻shì fèng 事奉shì fèng 侍奉wú kě fèng gào 无可奉告wú kě fèng gào 無可奉告xìn fèng 信奉yáng fèng yīn wéi 阳奉阴违yáng fèng yīn wéi 陽奉陰違zì fèng jiǎn yuē 自奉俭约zì fèng jiǎn yuē 自奉儉約zì fèng shèn jiǎn 自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn 自奉甚儉zūn fèng 尊奉zūn fèng 遵奉