Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đày tớ, đứa ở

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà quan làm tạp dịch gọi là “nô”. Sau chỉ người đầy tớ. ◎Như: “nô lệ” 奴隸 kẻ hầu hạ, làm tạp dịch, “nô tì” 奴婢 đứa ở gái.
2. (Danh) Khiêm từ dùng để tự xưng. ◎Như: “nô gia” 奴家 tiếng phụ nữ tự khiêm xưng ngày xưa. ◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: “Viễn chỉ bạch vân hô thả trụ, Thính nô nhất khúc biệt hương quan” 遠指白雲呼且住, 聽奴一曲別鄉關 (Vương Chiêu Quân 王昭君) Xa trỏ mây trắng kêu xin ngừng lại, Hãy nghe tôi ca một bài từ biệt quê hương.
3. (Danh) Tiếng gọi khinh bỉ, miệt thị người khác. ◎Như: “mại quốc nô” 賣國奴 quân bán nước.
4. (Danh) Họ “Nô”.
5. (Động) Sai khiến, sai bảo. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nhập giả chủ chi, Xuất giả nô chi” 入者主之, 出者奴之 (Nguyên đạo 原道) Vào thì chủ trì, Ra thì sai khiến.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðứa ở. Luật ngày xưa người nào có tội thì bắt con gái người ấy vào hầu hạ nhà quan gọi là nô tì 奴婢, về sau kẻ nào nghèo khó bán mình cho người, mà nương theo về họ người ta cũng gọi là nô.
② Tiếng nói nhún mình của con gái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người nô lệ, đứa ở;
② Nô dịch;
③ Từ khiêm xưng của đàn bà, con gái: 楊太紀垂簾與群臣語,猶自稱奴 Dương Thái phi rủ rèm nói chuyện với quần thần, vẫn tự xưng là nô (Tống sử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ — Tiếng tự xưng khiêm nhường của đàn bà thời cổ.

Từ điển Trung-Anh

slave

Từ ghép 60

Ā yī nú 阿衣奴Àì nú 愛奴Àì nú 爱奴bái nú 白奴chē nú 車奴chē nú 车奴Dīng jiā nú 丁加奴fáng nú 房奴gēng dāng wèn nú 耕当问奴gēng dāng wèn nú 耕當問奴gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì 耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì 耕當問奴,織當訪婢gēng nú 耕奴Guā lā Dīng jiā nú 瓜拉丁加奴Hā nú màn 哈奴曼hái nú 孩奴Hēi nú yù tiān lù 黑奴吁天录Hēi nú yù tiān lù 黑奴籲天錄Huǒ nú lǔ lǔ 火奴魯魯Huǒ nú lǔ lǔ 火奴鲁鲁jiā nú 家奴Kā nú tè 喀奴特kǎ nú 卡奴kuáng nú gù tài 狂奴故态kuáng nú gù tài 狂奴故態měi lì nú yáng 美利奴羊nóng nú 农奴nóng nú 農奴Nóng nú Jiě fàng rì 农奴解放日Nóng nú Jiě fàng rì 農奴解放日nú bì 奴婢nú cai 奴才nú gōng 奴工nú jiā 奴家nú lì 奴隶nú lì 奴隸nú lì shè huì 奴隶社会nú lì shè huì 奴隸社會nú lì zhì 奴隶制nú lì zhì 奴隸制nú lì zhì dù 奴隶制度nú lì zhì dù 奴隸制度nú lì zhǔ 奴隶主nú lì zhǔ 奴隸主nú pú 奴仆nú pú 奴僕nú yán bì xī 奴顏婢膝nú yán bì xī 奴颜婢膝nú yì 奴役pí shī nú 毗湿奴pí shī nú 毗濕奴Shǐ nú bǐ 史奴比shǒu cái nú 守財奴shǒu cái nú 守财奴Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rì 西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rì 西藏百萬農奴解放紀念日xiōng nú 匈奴zhèng nú 證奴zhèng nú 证奴Zuǒ dān nú 佐丹奴