Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bằng, giống, như

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Theo, theo đúng. ◎Như: “như ước” 如約 theo đúng ước hẹn, “như mệnh” 如命 tuân theo mệnh lệnh.
2. (Động) Đi, đến. ◇Sử Kí 史記: “Tề sứ giả như Lương” 齊使者如梁 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Sứ nước Tề đến nước Lương.
3. (Giới) Dùng để so sánh: bằng. ◎Như: “viễn thân bất như cận lân” 遠親不如近鄰 người thân ở xa không bằng láng giềng gần. ◇Sử Kí 史記: “Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn” 吳起乃自知弗如田文 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.
4. (Giới) Giống như. ◎Như: “tuân tuân như dã” 恂恂如也 lù lù như thế vậy, “ái nhân như kỉ” 愛人如己 thương người như thể thương thân.
5. (Liên) Nếu, lời nói ví thử. ◇Tây du kí 西遊記: “Ủy đích một hữu, như hữu tức đương phụng thừa” 委的沒有, 如有即當奉承 (Đệ tam hồi) Quả thực là không có, nếu có xin dâng ngay.
6. (Liên) Hoặc, hoặc giả. ◇Luận Ngữ 論語: “Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bí cập tam niên, khả sử túc dân” 方六七十, 如五六十, 求也為之, 比及三年, 可使足民 (Tiên tiến 先進) Một nước vuông vức sáu bảy chục dặm, hoặc năm sáu chục dặm, Cầu tôi cầm quyền nước ấy, thì vừa đầy ba năm, có thể khiến cho dân chúng được no đủ.
7. (Trợ) Đặt sau tính từ, biểu thị tình hình hay trạng huống. Tương đương với “nhiên” 然. ◎Như: “đột như kì lai” 突如其來 đến một cách đột ngột. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã” 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui.
8. (Phó) “Như ... hà” 如 ... 何 nài sao, làm sao được. ◇Luận Ngữ 論語: “Khuông nhân kì như dư hà” 匡人其如予何 (Tử Hãn 子罕) Người nước Khuông họ làm gì ta được ư!
9. (Danh) Nguyên như thế. Trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính, không nhiễm trần ai là “như” 如.
10. (Danh) Họ “Như”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bằng, cùng. Dùng để so sánh, như ái nhân như kỉ 愛人如己 yêu người như yêu mình.
② Dùng để hình dung, như tuân tuân như dã 恂恂如也 lù lù như thế vậy.
③ Lời nói ví thử, như như hữu dụng ngã giả 如有用我也 bằng có dùng ta.
④ Nài sao, như Khuông nhân kì như dư hà 匡人其如予何 người nước Khuông họ làm gì ta được ư!
⑤ Ði, như như Tề 如薺 đi sang nước Tề.
⑥ Nguyên như thế, trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính không nhiễm trần ai là như.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Theo, theo đúng: 如期完成 Hoàn thành đúng kì hạn; 必如約 Phải theo đúng như đã giao ước;
② Như, giống như: 愛人如己 Thương người như thể thương thân; 堅強如鋼 Bền vững như thép. 【如…比】như ... tỉ [rú... bê] (văn) Giống như: 一旦臨小利害,僅如毛髮比 Một khi gặp phải điều lợi hại nhỏ, thì chỉ giống như cọng lông sợi tóc mà thôi (Hàn Dũ: Liễu Tử Hậu mộ chí minh);【如此】như thử [rúcê] Như thế, như vậy: 如此勇敢 Gan dạ như thế; 當然如此 Tất nhiên là như vậy; 【如何】như hà [rúhé] a. Thế nào, ra sao: 近況如何 Tình hình gần đây ra sao; b. Vì sao, tại sao, cớ sao: 如何逆虜來侵犯? Cớ sao bọn giặc đến xâm phạm? (Lí Thường Kiệt); 【如…何】như ... hà [rú... hé] (văn) Làm sao đối với..., làm thế nào đối với...: 其如土石何? Làm thế nào đối với đống đất đá kia? (Liệt tử: Thang vấn);【如 今】như kim [rújin] (văn) Hiện nay: 如今人方爲刀俎,我爲魚肉 Nay người ta đang là dao là thớt, còn tôi là cá là thịt (Sử kí); 【如…然】như...nhiên [rú...rán] (văn) Giống như: 人之視己,如見其肺肝然 Người ta trông mình như trông thấy gan phồi (Lễ kí);【如同】như đồng [rútóng] Như là, như thế, cũng như, giống như: 他如同啞巴一樣老不吭聲 Anh ta một câu cũng không nói như người câm vậy; 【如許】như hứa [rúxư] (văn) Như thế, đến thế (thường đặt trước hoặc sau hình dung từ để biểu thị mức độ): 郎君別後瘐如許,無乃從前作詩苦? Lang quân sau ngày xa cách ốm o đến thế, có lẽ trước đây làm thơ khổ? (Tát Đô Thứ: Tương phùng hành tặng biệt cựu hữu Trị Tướng quân); 【如…焉】như ... yên [rú...yan] (văn) Giống như (như 如…然 [rú...rán]): 君子之過也,如日月之食焉 Người quân tử phạm lỗi, cũng giống như nhật thực nguyệt thực (Luận ngữ); 【如之何】như chi hà [rúzhihé] (văn) Biết làm thế nào?: 吾慾攻虞,則郭救之,如之何? Ta muốn đánh nước Ngu thì nước Quách sẽ cứu, biết làm thế nào? (Công Dương truyện);
③ Bằng: 我不如他 Tôi không bằng anh ấy; 自以爲不如 Tự cho là kém hơn (Chiến quốc sách);
④ (văn) Đến, đi, đi đến, sang, qua, đi qua (dùng như 之, nghĩa
⑪): 如廁 Đi nhà xí; 權將如吳 Tôn Quyền định qua nước Ngô (Tam quốc chí); 使使如秦受地 Sai sứ qua Tần nhận đất (Sử kí);
⑤ Nếu: 如不同意,可提意見 Nếu không đồng ý thì có thể nêu ý kiến; 如知其非義,斯速已矣,何待來年 Nếu biết đó là việc làm phi nghĩa, thì phải thôi ngay, sao phải đợi tới sang năm (Mạnh tử).【如果】như quả [rúguô] Nếu, nếu mà, nếu như, ví bằng: 如果有時間,我一定來 Nếu có thời gian nhất định tôi sẽ đến: 如果早知道一天,就來得及了 Nếu mà biết trước một hôm thì kịp đấy; 【如或】như hoặc [rúhuò] (văn) Như 如使 [rúshê]; 【如令】như lịnh [rúlìng] (văn) Như 如使;【如其】như kì [rúqí] Nếu, nếu như, giá mà: 你如其不信,可以親自去問 Nếu anh không tin thì tự đi hỏi; 【如若】như nhược [rúruò] Giá mà, nếu như; 【如使】như sử [rúshê] (văn) Nếu, nếu như: 如使仁而不報,奚爲修善立名乎? Nếu như lòng nhân mà không được báo đáp, thì người ta tu thân lập danh để làm gì? (Lưu Tuấn: Biện mệnh luận); 【如有】như hữu [ruýôu] (văn) Như 如使;
⑥ (văn) Và: 公如大夫入 Công và đại phu bước vào (Nghi lễ);
⑦ (văn) Hoặc là, hay là: 方六七十,如五六十 Đất vuông sáu, bảy chục dặm, hay là năm, sáu chục dặm (Luận ngữ: Tiên tiến);
⑧ (văn) Theo, chiếu theo: 如實論之,殆虛言也 Nói theo thực tế, e là chuyện không có thật (Luận hoành);
⑨ (văn) Thì: 見利如前,乘便而起 Thấy có lợi thì tiến tới, thừa dịp tốt mà khởi binh (Diêm thiết luận);
⑩ (văn) Hình như, dường như: 丞相如有 驕主色 Thừa tướng hình như có vẻ kiêu ngạo đối với vua (Sử kí);
⑪ (văn) Nên, phải: 寡人如就見者也 Quả nhân vốn phải đến gặp ông (Mạnh tử: Công Tôn Sửu hạ);
⑫ Đặt sau từ chỉ trạng thái, để chỉ “một cách” (dùng như 然): 突如其來 Đến một cách đột ngột; 恂恂如也 Có vẻ tin cẩn thật thà; 天下晏如也 Thiên hạ yên yên ổn ổn (Sử kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo. Thuận theo — Đến. Tới — Nếu — Giống với. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Bạn già lớp trước nay còn mấy, chuyện cũ mười phần chín chẳng hư « — Bằng với. Td: Cần bất như chuyên ( Cần thì không bằng Chuyên ).

Từ điển Trung-Anh

(1) as
(2) as if
(3) such as

Từ ghép 432

ài cái rú mìng 愛財如命ài cái rú mìng 爱财如命ài guó rú jiā 愛國如家ài guó rú jiā 爱国如家ài mín rú zǐ 愛民如子ài mín rú zǐ 爱民如子ài rén rú jǐ 愛人如己ài rén rú jǐ 爱人如己ài zhī rú mìng 愛之如命ài zhī rú mìng 爱之如命ān rú pán shí 安如磐石ān rú Tài Shān 安如泰山bǎi wén bù rú yī jiàn 百聞不如一見bǎi wén bù rú yī jiàn 百闻不如一见bàn jūn rú bàn hǔ 伴君如伴虎bào tiào rú léi 暴跳如雷bǐ rú 比如Bǐ rú xiàn 比如县Bǐ rú xiàn 比如縣bì cǎo rú yīn 碧草如茵biǎo lǐ rú yī 表裡如一biǎo lǐ rú yī 表里如一bīn zhì rú guī 宾至如归bīn zhì rú guī 賓至如歸bīng bài rú shān dǎo 兵敗如山倒bīng bài rú shān dǎo 兵败如山倒bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī 病來如山倒,病去如抽絲bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī 病来如山倒,病去如抽丝bù jǐn rú cǐ 不仅如此bù jǐn rú cǐ 不僅如此bù jué rú lǚ 不絕如縷bù jué rú lǚ 不绝如缕bù rú 不如bù rú rén yì 不如人意cāo zòng zì rú 操縱自如cāo zòng zì rú 操纵自如cháng tòng bù rú duǎn tòng 長痛不如短痛cháng tòng bù rú duǎn tòng 长痛不如短痛chèn xīn rú yì 称心如意chèn xīn rú yì 稱心如意chì pín rú xǐ 赤貧如洗chì pín rú xǐ 赤贫如洗cóng jiàn rú liú 从谏如流cóng jiàn rú liú 從諫如流cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 從善如登,從惡如崩cóng shàn rú liú 从善如流cóng shàn rú liú 從善如流cuò zhì yù rú 措置裕如Dà rì rú lái 大日如來Dà rì rú lái 大日如来dà yǔ rú zhù 大雨如注dà zhì rú yú 大智如愚dǎn xiǎo rú shǔ 胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ 膽小如鼠dàn yuàn rú cǐ 但愿如此dàn yuàn rú cǐ 但願如此dào bèi rú liú 倒背如流dù rì rú nián 度日如年duī jī rú shān 堆积如山duī jī rú shān 堆積如山duì dá rú liú 对答如流duì dá rú liú 對答如流duō rú niú máo 多如牛毛duō yī shì bù rú shǎo yī shì 多一事不如少一事Ē mí tuó rú lái 阿弥陀如来Ē mí tuó rú lái 阿彌陀如來ěr wén bù rú mù jiàn 耳聞不如目見ěr wén bù rú mù jiàn 耳闻不如目见fǎng rú 仿如fēng yǔ rú huì 風雨如晦fēng yǔ rú huì 风雨如晦fú rú Dōng Hǎi 福如东海fú rú Dōng Hǎi 福如東海gān zhī rú yí 甘之如飴gān zhī rú yí 甘之如饴gé háng rú gé shān 隔行如隔山gōng jìng bù rú cóng mìng 恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìng 恭敬不如從命gǔ shòu rú chái 骨瘦如柴gǔ shòu rú chái 骨瘦如豺guǒ rú suǒ liào 果如所料hái bù rú 还不如hái bù rú 還不如hān shēng rú léi 鼾声如雷hān shēng rú léi 鼾聲如雷hàn rú yǔ xià 汗如雨下hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu 好記性不如爛筆頭hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu 好记性不如烂笔头hǎo sǐ bù rú lài huó zhe 好死不如賴活著hǎo sǐ bù rú lài huó zhe 好死不如赖活着hào lìng rú shān 号令如山hào lìng rú shān 號令如山hào rú yān hǎi 浩如烟海hào rú yān hǎi 浩如煙海hé hǎo rú chū 和好如初hé rú 何如huà suī rú cǐ 話雖如此huà suī rú cǐ 话虽如此huǎng rú 恍如huǎng rú gé shì 恍如隔世huī hàn rú yǔ 挥汗如雨huī hàn rú yǔ 揮汗如雨huī jīn rú tǔ 挥金如土huī jīn rú tǔ 揮金如土huì mò rú shēn 諱莫如深huì mò rú shēn 讳莫如深hún hàn rú yǔ 浑汗如雨hún hàn rú yǔ 渾汗如雨hún rú 浑如hún rú 渾如jí rú 即如jí rú xīng huǒ 急如星火jí wù rú chóu 疾恶如仇jí wù rú chóu 疾惡如仇jiā pín rú xǐ 家貧如洗jiā pín rú xǐ 家贫如洗jiā píng rú cháo 佳評如潮jiā píng rú cháo 佳评如潮jiǎ rú 假如jiān rú pán shí 坚如磐石jiān rú pán shí 堅如磐石jiàn bù rú fēi 健步如飛jiàn bù rú fēi 健步如飞jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō 金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō 金窩銀窩不如自己的狗窩jìn tuì zì rú 进退自如jìn tuì zì rú 進退自如Jiǔ rú 九如Jiǔ rú xiāng 九如乡Jiǔ rú xiāng 九如鄉jiù chǎng rú jiù huǒ 救场如救火jiù chǎng rú jiù huǒ 救場如救火jūn lìng rú shān 军令如山jūn lìng rú shān 軍令如山jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ 君子之交淡如水kè tóu rú dǎo suàn 磕头如捣蒜kè tóu rú dǎo suàn 磕頭如搗蒜kōng kōng rú yě 空空如也lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 來得早不如來得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 来得早不如来得巧làn zuì rú ní 烂醉如泥làn zuì rú ní 爛醉如泥lèi rú yǔ xià 泪如雨下lèi rú yǔ xià 淚如雨下lì rú 例如liǎo rú zhǐ zhǎng 了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng 瞭如指掌liào shì rú shén 料事如神Lín Xīn rú 林心如lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng 临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng 臨淵羨魚,不如退而結網Lìn Xiāng rú 蔺相如Lìn Xiāng rú 藺相如lǚ xiǎn rú yí 履险如夷lǚ xiǎn rú yí 履險如夷lǜ cǎo rú yīn 綠草如茵lǜ cǎo rú yīn 绿草如茵mén tíng rú shì 門庭如市mén tíng rú shì 门庭如市miàn rú huī tǔ 面如灰土miàn rú tǔ sè 面如土色miàn sè rú tǔ 面色如土miào yǔ rú zhū 妙語如珠miào yǔ rú zhū 妙语如珠mò rú 莫如móu chén rú yǔ 謀臣如雨móu chén rú yǔ 谋臣如雨mù guāng rú dòu 目光如豆páo xiào rú léi 咆哮如雷pì rú 譬如qì chuǎn rú niú 气喘如牛qì chuǎn rú niú 氣喘如牛qì zhī rú bì xǐ 弃之如敝屣qì zhī rú bì xǐ 棄之如敝屣qià rú 恰如qià rú qí fèn 恰如其份qià rú qí fèn 恰如其分qiáng rú 強如qiáng rú 强如qiǎo shé rú huáng 巧舌如簧qiǎo zhà bù rú zhuō chéng 巧詐不如拙誠qiǎo zhà bù rú zhuō chéng 巧诈不如拙诚qīn rú shǒu zú 亲如手足qīn rú shǒu zú 親如手足qīn rú yī jiā 亲如一家qīn rú yī jiā 親如一家qín shòu bù rú 禽兽不如qín shòu bù rú 禽獸不如qǐng jiàng bù rú jī jiàng 請將不如激將qǐng jiàng bù rú jī jiàng 请将不如激将qiú rén bù rú qiú jǐ 求人不如求己rén shēng rú mèng 人生如夢rén shēng rú mèng 人生如梦rén shēng rú zhāo lù 人生如朝露rén suàn bù rú tiān suàn 人算不如天算rì yuè rú suō 日月如梭rú bì shǐ zhǐ 如臂使指rú cǎo 如草rú cè 如厕rú cè 如廁rú chī rú zuì 如痴如醉rú chī rú zuì 如癡如醉rú chū 如初rú chū yī zhé 如出一轍rú chū yī zhé 如出一辙rú cǐ 如此rú cǐ zhè bān 如此这般rú cǐ zhè bān 如此這般rú duò wǔ lǐ wù zhōng 如堕五里雾中rú duò wǔ lǐ wù zhōng 如墮五里霧中rú duò yān wù 如堕烟雾rú duò yān wù 如墮煙霧rú fǎ páo zhì 如法炮制rú fǎ páo zhì 如法炮製rú fǎ pào zhì 如法泡制rú fǎ pào zhì 如法泡製rú gěng zài hóu 如鯁在喉rú gěng zài hóu 如鲠在喉rú gù 如故rú guǒ 如果rú hé 如何rú hǔ tiān yì 如虎添翼rú huā 如花rú huā sì yù 如花似玉rú huà 如画rú huà 如畫rú huáng zhī shé 如簧之舌rú huǒ 如火rú huǒ rú tú 如火如荼rú huǒ wǎn xiá 如火晚霞rú huò zhì bǎo 如獲至寶rú huò zhì bǎo 如获至宝rú jī sì kě 如飢似渴rú jī sì kě 如饥似渴rú jiǎ bāo huàn 如假包换rú jiǎ bāo huàn 如假包換rú jiāo sì qī 如胶似漆rú jiāo sì qī 如膠似漆rú jīn 如今rú jīn sì yù 如金似玉rú lái 如來rú lái 如来rú láng sì hǔ 如狼似虎rú léi guàn ěr 如雷貫耳rú léi guàn ěr 如雷贯耳rú lǚ bó bīng 如履薄冰rú niǎo shòu sàn 如鳥獸散rú niǎo shòu sàn 如鸟兽散rú qī 如期rú qí suǒ hào 如其所好rú qì rú sù 如泣如訴rú qì rú sù 如泣如诉rú qū fù gǔ 如蛆附骨rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī 如人飲水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī 如人饮水,冷暖自知rú ruò 如若rú shī rú huà 如詩如畫rú shī rú huà 如诗如画rú shí 如实rú shí 如實rú shì 如是rú shì wǒ wén 如是我聞rú shì wǒ wén 如是我闻rú shì zhòng fù 如释重负rú shì zhòng fù 如釋重負rú shǔ jiā zhēn 如数家珍rú shǔ jiā zhēn 如數家珍rú sī 如斯rú tí 如題rú tí 如题rú tóng 如同rú xià 如下rú yǐ fù shān 如蚁附膻rú yǐ fù shān 如蟻附膻rú yì 如意rú yì láng jūn 如意郎君rú yì suàn pán 如意算盘rú yì suàn pán 如意算盤rú yì tào 如意套rú yíng zhú chòu 如蝇逐臭rú yíng zhú chòu 如蠅逐臭rú yǐng suí xíng 如影随形rú yǐng suí xíng 如影隨形rú yǒu suǒ shī 如有所失rú yú dé shuǐ 如魚得水rú yú dé shuǐ 如鱼得水rú yuàn 如愿rú yuàn 如願rú yuàn yǐ cháng 如愿以偿rú yuàn yǐ cháng 如願以償rú yuē ér zhì 如約而至rú yuē ér zhì 如约而至rú zuì rú chī 如醉如痴rú zuì rú chī 如醉如癡rú zuò zhēn zhān 如坐針氈rú zuò zhēn zhān 如坐针毡shā rén rú má 杀人如麻shā rén rú má 殺人如麻shēn qīng rú yàn 身輕如燕shēn qīng rú yàn 身轻如燕shǐ zhōng rú yī 始終如一shǐ zhōng rú yī 始终如一shì dào rú jīn 事到如今shì jiǔ rú mìng 嗜酒如命shì rú bì xǐ 視如敝屣shì rú bì xǐ 视如敝屣shì rú fèn tǔ 視如糞土shì rú fèn tǔ 视如粪土shì rú kòu chóu 視如寇仇shì rú kòu chóu 视如寇仇shì rú pò zhú 势如破竹shì rú pò zhú 勢如破竹shì rú tǔ jiè 視如土芥shì rú tǔ jiè 视如土芥shì sǐ rú guī 視死如歸shì sǐ rú guī 视死如归shǒu kǒu rú píng 守口如瓶shǒu shēn rú yù 守身如玉shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú 授人以魚不如授人以漁shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú 授人以鱼不如授人以渔shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú 授之以魚不如授之以漁shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú 授之以鱼不如授之以渔shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù 书中自有黄金屋,书中自有颜如玉shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù 書中自有黃金屋,書中自有顏如玉sì jì rú chūn 四季如春suì xīn rú yì 遂心如意suì yuè rú liú 岁月如流suì yuè rú liú 歲月如流suì yuè rú suō 岁月如梭suì yuè rú suō 歲月如梭tǎng néng rú cǐ 倘能如此tiě zhèng rú shān 鐵證如山tiě zhèng rú shān 铁证如山tū rú qí lái 突如其來tū rú qí lái 突如其来wán hǎo rú chū 完好如初wǎn rú 婉如wǎn rú 宛如wàn shì rú yì 万事如意wàn shì rú yì 萬事如意Wáng Jūn rú 王君如wǎng shì rú fēng 往事如風wǎng shì rú fēng 往事如风wēi rú lěi luǎn 危如累卵wēi rú zhāo lù 危如朝露wén míng bù rú jiàn miàn 聞名不如見面wén míng bù rú jiàn miàn 闻名不如见面wén rú qí rén 文如其人wěn rú Tài Shān 稳如泰山wěn rú Tài Shān 穩如泰山wú lùn rú hé 无论如何wú lùn rú hé 無論如何xiāng jìng rú bīn 相敬如宾xiāng jìng rú bīn 相敬如賓xīn kǒu rú yī 心口如一xīn luàn rú má 心乱如麻xīn luàn rú má 心亂如麻xīn rú dāo gē 心如刀割xīn rú dāo jiǎo 心如刀絞xīn rú dāo jiǎo 心如刀绞xīn rú zhǐ shuǐ 心如止水xíng lǐ rú yì 行礼如仪xíng lǐ rú yì 行禮如儀xǔ xǔ rú shēng 栩栩如生xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì 学如逆水行舟,不进则退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì 學如逆水行舟,不進則退yán jiào bù rú shēn jiào 言教不如身教yǎn rú bái zhòu 俨如白昼yǎn rú bái zhòu 儼如白晝yàn rú táo lǐ 艳如桃李yàn rú táo lǐ 艷如桃李yǎo rú huáng hè 杳如黃鶴yǎo rú huáng hè 杳如黄鹤yào bǔ bù rú shí bǔ 药补不如食补yào bǔ bù rú shí bǔ 藥補不如食補Yào shī rú lái 药师如来Yào shī rú lái 藥師如來yī dài bù rú yī dài 一代不如一代yī jiàn rú gù 一見如故yī jiàn rú gù 一见如故yī pín rú xǐ 一貧如洗yī pín rú xǐ 一贫如洗yī qián rú mìng 一錢如命yī qián rú mìng 一钱如命yī qiè rú jiù 一切如旧yī qiè rú jiù 一切如舊yī qīng rú shuǐ 一清如水yī rán rú gù 依然如故yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū 一日不見,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū 一日不见,如隔三秋yī rú 一如yī rú jì wǎng 一如既往yī rú suǒ liào 一如所料yì rú fān zhǎng 易如翻掌yì rú fǎn zhǎng 易如反掌yì xià rú hé 意下如何yīn rú cǐ 因如此yìng duì rú liú 应对如流yìng duì rú liú 應對如流yìng fu yù rú 应付裕如yìng fu yù rú 應付裕如yìng fu zì rú 应付自如yìng fu zì rú 應付自如yóu rén rú zhī 游人如织yóu rén rú zhī 遊人如織yóu rú 犹如yóu rú 猶如yǒu rú 有如yuǎn fēi rú cǐ 远非如此yuǎn fēi rú cǐ 遠非如此yuǎn qīn bù rú jìn lín 远亲不如近邻yuǎn qīn bù rú jìn lín 遠親不如近鄰yùn yòng zì rú 运用自如yùn yòng zì rú 運用自如Zhāng Chún rú 张纯如Zhāng Chún rú 張純如Zhēn rú 真如zhèng rú 正如zhí fǎ rú shān 執法如山zhí fǎ rú shān 执法如山zhū gǒu bù rú 猪狗不如zhū gǒu bù rú 豬狗不如zhū rú 諸如zhū rú 诸如zhū rú cǐ lèi 諸如此類zhū rú cǐ lèi 诸如此类zì kuì bù rú 自愧不如zì kuì fú rú 自愧弗如zì rú 自如zì tàn bù rú 自叹不如zì tàn bù rú 自嘆不如