Có 1 kết quả:

pīng
Âm Pinyin: pīng
Tổng nét: 10
Bộ: nǚ 女 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フノ一丨フ一丨一一フ
Thương Hiệt: VLWS (女中田尸)
Unicode: U+5A09
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phinh, sính
Âm Nôm: sính
Âm Nhật (onyomi): ヘイ (hei), ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): ほ (ho)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ping1

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

pīng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con gái đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phinh đình” 娉婷.

Từ điển Thiều Chửu

① Phinh đình 娉婷 dáng đẹp, mặt đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【娉婷】 sính đình [pingtíng] (văn) Dáng đẹp (của người con gái).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phinh đình 娉婷: Vẻ đẹp đẽ của con gái — Một âm là Sính. Xem Sính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hỏi — Hỏi vợ. Dùng như chữ Sính 聘.

Từ điển Trung-Anh

graceful

Từ ghép 1