Có 1 kết quả:

juān

1/1

juān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xinh đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xinh đẹp. ◎Như: “quyên tú” 娟秀 xinh đẹp. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên” 遇一二八女郎, 姿致娟娟 (A Anh 阿英) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người, như quyên quyên 娟娟, thiền quyên 嬋娟, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xinh đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp đẽ của đàn bà. Td: Thuyền quyên ( người đàn bà đẹp, cũng đọc là Thiền quyên ).

Từ điển Trung-Anh

(1) beautiful
(2) graceful

Từ ghép 5