Có 1 kết quả:

wǎn
Âm Pinyin: wǎn
Tổng nét: 11
Bộ: nǚ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丶丶フノフ丶フフ
Thương Hiệt: VJNU (女十弓山)
Unicode: U+5A49
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: uyển
Âm Nôm: uốn, uyển
Âm Nhật (onyomi): エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): うつく.しい (utsuku.shii), したが.う (shitaga.u)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: jyun2

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

wǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: uyển vãn 婉娩)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhún thuận, hòa thuận. ◇Tả truyện 左傳: “Phụ thính nhi uyển” 婦聽而婉 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Vợ nghe lời và hòa thuận.
2. (Tính) Tốt đẹp. ◇Lục Cơ 陸機: “Hoa nhan uyển như ngọc” 華顏婉如玉 (Tặng Kỉ Sĩ 贈紀士) Mặt hoa đẹp như ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhún thuận.
② Ðẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khéo xử, khéo léo, mềm dẻo, lịch thiệp: 婉言相 勸 Khuyên bảo một cách khéo léo;
② (văn) Mềm mại: 婉順 Nhu mì;
③ (văn) Tốt đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thuận theo — êm ái — Vẻ đẹp đẽ dịu dàng của đàn bà con gái.

Từ điển Trung-Anh

(1) graceful
(2) tactful

Từ ghép 28