Có 1 kết quả:

biǎo
Âm Pinyin: biǎo
Tổng nét: 11
Bộ: nǚ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一一一丨一ノフノ丶
Thương Hiệt: VQMV (女手一女)
Unicode: U+5A4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biểu
Âm Nôm: biểu
Âm Quảng Đông: biu2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

biǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gái đĩ, gái điếm, gái nhà thổ

Từ điển Trần Văn Chánh

Đĩ. 【婊子】biểu tử [biăozi] (cũ) Đĩ, điếm, gái đĩ, gái điếm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con hát, kĩ nữ. Còn gọi là Biểu tử.

Từ điển Trung-Anh

prostitute

Từ ghép 10