Có 1 kết quả:

quán
Âm Pinyin: quán
Âm Hán Việt: quyền
Unicode: U+5A58
Tổng nét: 11
Bộ: nǚ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丶ノ一一ノ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

quán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xinh đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xinh đẹp. Xem 卷 [quán] nghĩa
③ (bộ 卩).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Quyến 眷 — Một âm là Quyển. Xem Quyển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp đẽ của người đàn bà — Một âm khác là Quyến. Xem Quyến.