Có 4 kết quả:

biāopiāopiáopiào

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng.
2. (Động) Chơi gái. ◎Như: “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái, “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng.
2. (Động) Chơi gái. ◎Như: “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái, “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.

piáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhanh nhẹn
2. làm tình

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng.
2. (Động) Chơi gái. ◎Như: “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái, “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhanh nhẹn, bây giờ mượn dùng để gọi kẻ cờ bạc rong là phiêu đổ 嫖賭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhanh nhẹn;
② Chơi gái: 嫖妓 Chơi đĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dâm loạn, ham thú vui xác thịt — Chơi gái — Một âm khác là Phiêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nhẹ nhàng của người con gái — Nhẹ nhàng — Tính dâm ô của phụ nữ.

Từ điển Trung-Anh

to visit a prostitute

Từ ghép 9

piào

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng.
2. (Động) Chơi gái. ◎Như: “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái, “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.