Có 2 kết quả:

liànluán
Âm Pinyin: liàn, luán
Tổng nét: 22
Bộ: nǚ 女 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶フノ一
Thương Hiệt: VFV (女火女)
Unicode: U+5B4C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: luyến
Âm Nôm: luyến
Âm Nhật (onyomi): レン (ren), ラン (ran), バン (ban), マン (man)
Âm Nhật (kunyomi): したう (shitau), すなお (sunao), みめよ.い (mimeyo.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: lyun5

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xinh đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản” 靜女其孌, 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.

Từ ghép 1

luán

phồn thể

Từ điển phổ thông

tươi tắn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xinh đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản” 靜女其孌, 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Diện mạo đẹp, tươi tắn, người đẹp: 婉孌 Tươi tắn;
② Mến mộ.

Từ điển Trung-Anh

beautiful

Từ ghép 3