Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tháng cuối một quý
2. mùa
3. nhỏ, út (em)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa, thứ tự anh em từ lớn tới nhỏ xếp theo: “bá, trọng, thúc, quý” 伯, 仲, 叔, 季. Tuổi nhỏ nhất gọi là “quý”.
2. (Danh) Gọi thay cho “đệ” 弟 em. ◇Lí Bạch 李白: “Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên” 群季俊秀, 皆為惠連 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Các em tuấn tú, đều giỏi như Huệ Liên.
3. (Danh) Mùa. ◎Như: “tứ quý” 四季 bốn mùa, “xuân quý” 春季 mùa xuân, “hạ quý” 夏季 mùa hè.
4. (Danh) Thời kì cố định trong năm. ◎Như: “hoa quý” 花季 mùa hoa, “vũ quý” 雨季 mùa mưa.
5. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng ba tháng.
6. (Danh) Họ “Quý”.
7. (Tính) Cuối, mạt. ◎Như: “quý xuân” 季春 tháng ba (cuối mùa xuân), “quý thế” 季世 đời cuối cùng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Minh quý chí kim” 明季至今 (Lục phán 陸判) Từ cuối thời nhà Minh đến nay.
8. (Tính) Út, nhỏ, non (chưa thành thục). ◎Như: “quý nữ” 季女 con gái út.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhỏ, em bé gọi là quý đệ 季弟.
② Cuối, tháng cuối mùa gọi là quý. Như tháng ba gọi là tháng quý xuân 季春. Ðời cuối cùng cũng gọi là quý thế 季世.
③ Mùa, ba tháng là một quý, nên bốn mùa cũng gọi là tứ quý 四季.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mùa: 四季 Bốn mùa; 雨季 Mùa mưa;
② Thời kì, vụ: 旺季 Thời kì bán chạy;
③ Quý (ba tháng): 第三季度 Quý ba;
④ Cuối, út: 秋季 Cuối thu; 季弟 Em (trai) út;
⑤ [Jì] (Họ) Quý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ, bậc thứ. Chỉ người ít tuổi, vai dưới — Nhỏ nhất. Út — Cuối. Chót — Mùa, gồm ba tháng. Td: Tứ quý ( bốn mùa ).

Từ điển Trung-Anh

(1) season
(2) the last month of a season
(3) fourth or youngest amongst brothers
(4) classifier for seasonal crop yields

Từ ghép 66

àn jì 按季Bō jì 波季bó zhòng shū jì 伯仲叔季chūn jì 春季dàn jì 淡季dì èr jì dù 第二季度dì sān jì dù 第三季度dì sì jì 第四季dì sì jì dù 第四季度dì yī jì dù 第一季度dōng jì 冬季gān biān sì jì dòu 乾煸四季豆gān biān sì jì dòu 干煸四季豆Hā jì qí 哈季奇huā jì 花季jì bào 季報jì bào 季报jì chūn 季春jì dōng 季冬jì dù 季度jì fēng 季風jì fēng 季风jì fù 季父jì hòu 季候jì hòu sài 季后赛jì hòu sài 季後賽jì huì 季会jì huì 季會jì jié 季節jì jié 季节jì jié xìng 季節性jì jié xìng 季节性jì jīng 季經jì jīng 季经jì jūn 季军jì jūn 季軍jì kān 季刊jì lèi 季肋jì nuò 季諾jì nuò 季诺jì shì 季世jì xià 季夏jì xiàng 季相jì yǔ lín 季雨林jì zǐ 季子Kǎ lā jì jī 卡拉季奇Lǜ bà · huā jì hù háng 綠壩花季護航Lǜ bà · huā jì hù háng 绿坝花季护航pèi zhǒng jì jié 配种季节pèi zhǒng jì jié 配種季節qiū jì 秋季qiú jì 球季sài jì 賽季sài jì 赛季shèng jì 盛季shí jì 食季shǒu jì 首季sì jì 四季sì jì dòu 四季豆sì jì dòu fu 四季豆腐sì jì rú chūn 四季如春wàng jì 旺季xià jì 夏季yī nián sì jì 一年四季yǔ jì 雨季yuè jì 月季