Có 3 kết quả:

1/3

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Mi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên, an ninh.
2. Một âm là “phục”. (Danh) Họ “Phục”.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

yên lặng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên, an ninh.
2. Một âm là “phục”. (Danh) Họ “Phục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Yên lặng.
② Một âm là phục. Cũng như chữ phục 伏.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Yên lặng, yên tĩnh;
② [Mì] (Họ) Mật.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 伏 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lặng. Yên ổn — Ngừng lại — Một âm là Phục. Xem Phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm là Mật. Xem Mật.

Từ điển Trung-Anh

(1) still
(2) silent