Có 2 kết quả:

Guānguān
Âm Pinyin: Guān, guān
Âm Hán Việt: quan
Âm Nôm: quan
Unicode: U+5B98
Tổng nét: 8
Bộ: mián 宀 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フ丨フ一フ一
Thương Hiệt: JRLR (十口中口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

guān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quan, người làm việc cho nhà nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người giữ một chức việc cho nhà nước, công chức. ◎Như: “huyện quan” 縣官 quan huyện, “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan lại tham ô.
2. (Danh) Chỗ làm việc của quan lại. ◇Luận Ngữ 論語: Tử “Bất kiến tông miếu chi mĩ, bách quan chi phú” 不見宗廟之美, 百官之富 (Tử Trương 子張) Không trông thấy những cái đẹp trong tôn miếu, những cái giàu sang của các cung điện.
3. (Danh) Chức vị. ◎Như: “từ quan quy ẩn” 辭官歸隱 bỏ chức vị về ở ẩn.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng người. ◎Như: “khán quan” 看官 quý khán giả, “khách quan” 客官 quý quan khách.
5. (Danh) Bộ phận có nhiệm vụ rõ rệt, công năng riêng trong cơ thể. ◎Như: “khí quan” 器官 cơ quan trong thân thể (tiêu hóa, bài tiết, v.v.), “cảm quan” 感官 cơ quan cảm giác, “ngũ quan” 五官 năm cơ quan chính (tai, mắt, miệng, mũi, tim).
6. (Danh) Họ “Quan”.
7. (Tính) Công, thuộc về nhà nước, của chính phủ. ◎Như: “quan điền” 官田 ruộng công, “quan phí” 官費 chi phí của nhà nước.
8. (Động) Trao chức quan, giao phó nhiệm vụ. ◇Tào Tháo 曹操: “Cố minh quân bất quan vô công chi thần, bất thưởng bất chiến chi sĩ” 故明君不官無功之臣, 不賞不戰之士 (Luận lại sĩ hành năng lệnh 論吏士行能令) Cho nên bậc vua sáng suốt không phong chức cho bề tôi không có công, không tưởng thưởng cho người không chiến đấu.
9. (Động) Nhậm chức.

Từ điển Thiều Chửu

① Chức quan, mỗi người giữ một việc gì để trị nước gọi là quan.
② Ngôi quan, chỗ ngồi làm việc ở trong triều đình gọi là quan.
⑧ Công, cái gì thuộc về của công nhà nước gọi là quan, như quan điền 官田 ruộng công.
④ Cơ quan, như: tai, mắt, miệng, mũi, tim là ngũ quan 吾官 của người ta, nghĩa là mỗi cái đều giữ một chức trách vậy.
⑤ Ðược việc, yên việc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quan: 大官 Quan lớn; 做官 Làm quan;
② (cũ) Nhà nước, quan, chung, công: 官立 Nhà nước lập; 官費 Chi phí của chính phủ (nhà nước); 官田 Ruộng công;
③ Khí quan: 感官 Giác quan; 五官 Ngũ quan;
④ (văn) Được việc, yên việc;
⑤ [Guan] (Họ) Quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người làm việc triều đình, việc nước. Thơ Trần Tế Xương có câu: » Một ngọn đèn xanh một quyển vàng, Bốn con làm lính bố làm quan « — Thuộc về việc chung, việc triều đình quốc gia — Người đứng đầu một công việc — Một bộ phận cơ thể, có sinh hoạt riêng. Td: Ngũ quan 五官, Giác quan 覺官 — Một tổ chức của quốc gia, lo riêng một công việc gì cho quốc gia. Td: Cơ quan 機官.

Từ điển Trung-Anh

(1) government official
(2) governmental
(3) official
(4) public
(5) organ of the body
(6) CL:個|个[ge4]

Từ ghép 304

bà guān 罢官bà guān 罷官bàn guān fāng 半官方bào guān 報官bào guān 报官biǎn guān 貶官biǎn guān 贬官bù pà guān , zhǐ pà guǎn 不怕官,只怕管cái pàn guān 裁判官chéng shěn fǎ guān 承审法官chéng shěn fǎ guān 承審法官chī guān sī 吃官司chū guān 出官cí guān 辞官cí guān 辭官cì guān 次官dá guān 达官dá guān 達官dá guān guì rén 达官贵人dá guān guì rén 達官貴人dǎ guān huà 打官話dǎ guān huà 打官话dǎ guān qiāng 打官腔dǎ guān si 打官司dà fǎ guān 大法官dì fāng guān 地方官dì fāng guān zhí wèi 地方官职位dì fāng guān zhí wèi 地方官職位diū guān 丟官diū guān 丢官èr jí shì guān 二級士官èr jí shì guān 二级士官fā shēng qì guān 发声器官fā shēng qì guān 發聲器官fā yīn qì guān 发音器官fā yīn qì guān 發音器官fǎ guān 法官fēi guān fāng 非官方fēng guān xǔ yuàn 封官許願fēng guān xǔ yuàn 封官许愿fù guān 副官gǎn guān 感官gǎn jué qì guān 感覺器官gǎn jué qì guān 感觉器官gāo guān 高官gāo guān hòu lù 高官厚祿gāo guān hòu lù 高官厚禄gāo guān xiǎn jué 高官显爵gāo guān xiǎn jué 高官顯爵gāo jí jūn guān 高級軍官gāo jí jūn guān 高级军官gōng ān guān yuán 公安官员gōng ān guān yuán 公安官員guān bàn 官办guān bàn 官辦guān bào sī chóu 官報私仇guān bào sī chóu 官报私仇guān bī mín fǎn 官逼民反guān bīng 官兵guān cāng 官舱guān cāng 官艙guān chāi 官差guān chǎng 官场guān chǎng 官場guān chēng 官称guān chēng 官稱guān dǎo 官倒guān dǐ 官邸guān èr dài 官二代guān fān 官翻guān fāng 官方guān fāng yǔ yán 官方語言guān fāng yǔ yán 官方语言guān fáng zhǎng guān 官房長官guān fáng zhǎng guān 官房长官guān fēi 官非guān fèi 官費guān fèi 官费guān fèng 官俸guān fǔ 官府guān fù yuán zhí 官复原职guān fù yuán zhí 官復原職guān guān xiāng hù 官官相护guān guān xiāng hù 官官相護guān guì 官桂guān huà 官話guān huà 官话guān huàn 官宦guān huàn rén jiā 官宦人家guān jiā 官家guān jià 官价guān jià 官價guān jià zi 官架子guān jiē 官阶guān jiē 官階guān jué 官爵guān jūn 官军guān jūn 官軍guān kè 官客guān lǎo ye 官老爷guān lǎo ye 官老爺guān lì 官吏guān liáo 官僚guān liáo xí qì 官僚习气guān liáo xí qì 官僚習氣guān liáo zhǔ yì 官僚主义guān liáo zhǔ yì 官僚主義guān míng 官名guān néng 官能guān néng jī 官能基guān néng tuán 官能团guān néng tuán 官能團guān shǔ 官署guān sī hé yíng 官私合營guān sī hé yíng 官私合营guān si 官司guān wèi 官位guān xián 官衔guān xián 官銜guān xué 官学guān xué 官學guān yàng 官样guān yàng 官樣guān yàng wén zhāng 官样文章guān yàng wén zhāng 官樣文章guān yìn 官印guān yuán 官员guān yuán 官員guān yùn hēng tōng 官运亨通guān yùn hēng tōng 官運亨通guān zhí 官职guān zhí 官職guān zhì 官制guān zǐ 官子guó wù zhǎng guān 国务长官guó wù zhǎng guān 國務長官hǎi guān guān yuán 海关官员hǎi guān guān yuán 海關官員hǎi jūn guān 海军官hǎi jūn guān 海軍官Hǎi Ruì bà guān 海瑞罢官Hǎi Ruì bà guān 海瑞罷官huàn guān 宦官jì shù guān liáo 技术官僚jì shù guān liáo 技術官僚jiā fēng guān jiē 加封官阶jiā fēng guān jiē 加封官階jiā guān 加官jiā guān jìn jí 加官晉級jiā guān jìn jí 加官晋级jiā guān jìn jué 加官晉爵jiā guān jìn jué 加官晋爵jiā guān jìn jué 加官进爵jiā guān jìn jué 加官進爵jiā guān jìn lù 加官进禄jiā guān jìn lù 加官進祿jiā guān jìn wèi 加官进位jiā guān jìn wèi 加官進位jiān guān 奸官jiān guān wū lì 奸官污吏jiǎn chá guān 检察官jiǎn chá guān 檢察官jiǎn kòng guān 检控官jiǎn kòng guān 檢控官Jiāng Huái guān huà 江淮官話Jiāng Huái guān huà 江淮官话jiàng guān 将官jiàng guān 將官jiào guān 教官jīng shén guān néng zhèng 精神官能症jǐng guān 警官jiǔ guān niǎo 九官鳥jiǔ guān niǎo 九官鸟jū guān 居官jūn guān 军官jūn guān 軍官jùn zhì ān guān 郡治安官kàn guān 看官kǎo guān 考官kè guān 客官kōng xīn dà lǎo guān 空心大老官lèi qì guān 类器官lèi qì guān 類器官lián luò guān 联络官lián luò guān 聯絡官liù jí shì guān 六級士官liù jí shì guān 六级士官luǒ guān 裸官mǎi guān 买官mǎi guān 買官mǎi guān mài guān 买官卖官mǎi guān mài guān 買官賣官pàn guān 判官qí guān 旗官qì guān 器官qì guān juān xiàn zhě 器官捐献者qì guān juān xiàn zhě 器官捐獻者qì guān yí zhí 器官移殖qīng guān 清官qīng guān nán duàn jiā wù shì 清官难断家务事qīng guān nán duàn jiā wù shì 清官難斷家務事qún dài guān 裙带官qún dài guān 裙帶官rén tǐ qì guān 人体器官rén tǐ qì guān 人體器官rǒng guān 冗官sān guān dà dì 三官大帝sān jí shì guān 三級士官sān jí shì guān 三级士官Shàng guān 上官shén jīng guān néng zhèng 神經官能症shén jīng guān néng zhèng 神经官能症shēng guān 升官shēng guān fā cái 升官发财shēng guān fā cái 升官發財shēng zhí qì guān 生殖器官shǐ guān 史官shǐ lǐng guān yuán 使領官員shǐ lǐng guān yuán 使领官员shì cóng guān 侍从官shì cóng guān 侍從官shì guān 士官shì wèi guān 侍卫官shì wèi guān 侍衛官shōu guān 收官shǒu xí cái wù guān 首席財務官shǒu xí cái wù guān 首席财务官shǒu xí dà fǎ guān 首席大法官shǒu xí fǎ guān 首席法官shǒu xí jì shù guān 首席技术官shǒu xí jì shù guān 首席技術官shǒu xí xìn xī guān 首席信息官shǒu xí yíng xiāo guān 首席營銷官shǒu xí yíng xiāo guān 首席营销官shǒu xí yùn yíng guān 首席运营官shǒu xí yùn yíng guān 首席運營官shǒu xí zhí xíng guān 首席執行官shǒu xí zhí xíng guān 首席执行官shū ji guān 书记官shū ji guān 書記官shuì guān 稅官shuì guān 税官sī fǎ guān 司法官sī lìng guān 司令官sì jí shì guān 四級士官sì jí shì guān 四级士官tān guān 貪官tān guān 贪官tān guān wū lì 貪官污吏tān guān wū lì 贪官污吏tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān 鐵打的衙門,流水的官tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān 铁打的衙门,流水的官Tóng guān shān 銅官山Tóng guān shān 铜官山Tóng guān shān qū 銅官山區Tóng guān shān qū 铜官山区tuī guān 推官wài jiāo guān 外交官wèi shēng guān yuán 卫生官员wèi shēng guān yuán 衛生官員wén wǔ bǎi guān 文武百官wǔ guān 五官wǔ guān 武官wǔ guān duān zhèng 五官端正wǔ jí shì guān 五級士官wǔ jí shì guān 五级士官xì bāo qì guān 細胞器官xì bāo qì guān 细胞器官xiǎo guān 小官xiào guān 校官xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ 新官上任三把火xīng guān 星官xíng zhèng zhǎng guān 行政長官xíng zhèng zhǎng guān 行政长官xìng qì guān 性器官yán guān 言官yàn shī guān 驗屍官yàn shī guān 验尸官yī guān 医官yī guān 醫官yī jí shì guān 一級士官yī jí shì guān 一级士官yuán qì guān 源器官zāng guān wū lì 贓官污吏zāng guān wū lì 赃官污吏zhǎng guān 長官zhǎng guān 长官zhǎng xǐ guān 掌玺官zhǎng xǐ guān 掌璽官zhèng fǔ guān yuán 政府官员zhèng fǔ guān yuán 政府官員zhī ma guān 芝麻官zhí xíng zhǐ huī guān 執行指揮官zhí xíng zhǐ huī guān 执行指挥官zhí zhèng guān 執政官zhí zhèng guān 执政官zhǐ huī guān 指挥官zhǐ huī guān 指揮官zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng 只許州官放火,不許百姓點燈zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng 只许州官放火,不许百姓点灯Zǐ guān 梓官Zǐ guān xiāng 梓官乡Zǐ guān xiāng 梓官鄉zuò guān 做官